close
Bước tới nội dung

Saransk

54°11′B 45°11′Đ / 54,183°B 45,183°Đ
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Saransk
Саранск
  Thành phố  
Chuyển tự khác
  Tiếng MokshaСаранош
  Tiếng ErzyaСаран ош
Собор Фёдора Ушакова
Краеведческий музей
Железнодорожный вокзал
Музыкальный театр имени И. М. Яушева
Площадь Тысячелетия

Hiệu kỳ

Huy hiệu
Vị trí của Saransk
Bản đồ
Saransk trên bản đồ Nga
Saransk
Saransk
Vị trí của Saransk
Quốc giaNga
Chủ thể liên bangMordovia
Thành lập1641[1]
Vị thế Thành phố kể từ1780[2]
Chính quyền
  Thành phầnHội đồng đại biểu
  Thị trưởng[3]Pyotr Tultayev[3]
Diện tích[4]
  Tổng cộng383 km2 (148 mi2)
Độ cao160 m (520 ft)
Dân số (Điều tra 2010)[5]
  Tổng cộng297.415
  Ước tính (2025)[6]309.349 (+4%)
  Thứ hạngThứ 64 năm 2010
  Mật độ780/km2 (2,000/mi2)
  ThuộcThành phố trực thuộc nước cộng hòa Saransk
  Thủ phủ củaCộng hòa Mordovia
  Thủ phủ củaThành phố trực thuộc nước cộng hòa Saransk
  Okrug đô thịOkrug đô thị Saransk
  Thủ phủ củaOkrug đô thị Saransk
Múi giờUTC+3
Mã bưu chính[7]430000–430013, 430015–430019, 430021, 430023–430025, 430027, 430028, 430030–430034, 430700, 430899, 430950, 995300
Mã điện thoại8342
Thành phố kết nghĩaBotevgrad, Gorzów Wielkopolski, Kalinkavičy, Kohtla-Järve, Sieradz
Ngày Thành phố12 tháng 6
Thành phố kết nghĩaBotevgrad, Gorzów Wielkopolski, Kalinkavičy, Kohtla-Järve, SieradzSửa đổi tại Wikidata
OKTMO89701000001
Websitewww.adm-saransk.ru

Saransk (tiếng Nga: Саранск; tiếng Moksha: Саранош; tiếng Erzya: Саран ош) là một thành phố ở khu vực trung tâm châu Âu thuộc Nga và là thủ phủ của Nước Cộng hòa tự trị Mordovia. Saransk nằm trong lưu vực sông Volga ở hợp lưu giữa sông Sarankasông Insar, cách Moskva khoảng 630 km (391 dặm) về phía đông. Dân số: 304.866 (điều tra dân số 2002).

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]

Saransk có khí hậu lục địa ẩm (phân loại khí hậu Köppen Dfb)[8] với mùa hè ấm áp và mùa đông lạnh giá.

Dữ liệu khí hậu của Saransk
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 4.8
(40.6)
14.0
(57.2)
16.3
(61.3)
28.9
(84.0)
34.0
(93.2)
36.1
(97.0)
38.0
(100.4)
39.4
(102.9)
32.3
(90.1)
23.0
(73.4)
13.9
(57.0)
7.1
(44.8)
39.4
(102.9)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) −5.0
(23.0)
−4.0
(24.8)
0.0
(32.0)
10.0
(50.0)
18.0
(64.4)
22.0
(71.6)
24.0
(75.2)
23.0
(73.4)
17.0
(62.6)
9.0
(48.2)
1.0
(33.8)
−4.0
(24.8)
9.3
(48.7)
Trung bình ngày °C (°F) −8.5
(16.7)
−8.0
(17.6)
−3.0
(26.6)
5.5
(41.9)
12.5
(54.5)
17.0
(62.6)
19.0
(66.2)
17.5
(63.5)
12.5
(54.5)
6.0
(42.8)
−1.0
(30.2)
−6.5
(20.3)
5.3
(41.5)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) −12.0
(10.4)
−12.0
(10.4)
−6.0
(21.2)
1.0
(33.8)
7.0
(44.6)
12.0
(53.6)
14.0
(57.2)
12.0
(53.6)
8.0
(46.4)
3.0
(37.4)
−3.0
(26.6)
−9.0
(15.8)
1.3
(34.3)
Thấp kỉ lục °C (°F) −34.0
(−29.2)
−36.0
(−32.8)
−24.6
(−12.3)
−17.6
(0.3)
−5.4
(22.3)
1.1
(34.0)
5.7
(42.3)
0.0
(32.0)
−5.0
(23.0)
−14.0
(6.8)
−24.0
(−11.2)
−34.0
(−29.2)
−36.0
(−32.8)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 35
(1.4)
29
(1.1)
35
(1.4)
37
(1.5)
47
(1.9)
71
(2.8)
59
(2.3)
52
(2.0)
52
(2.0)
49
(1.9)
40
(1.6)
40
(1.6)
546
(21.5)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) 15.0 12.2 13.0 11.3 12.8 16.5 15.7 13.5 11.9 12.7 12.7 14.9 162.2
Nguồn: Weatherbase[9]

Thành phố kết nghĩa

[sửa | sửa mã nguồn]

Saransk kết nghĩa với:[10]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. Chief secretary of the Governing Senate I. K. Kirillov (1726). Flourishing State of the All-Russian Nation (Цветущее состояние Всероссийского государства) (bằng tiếng Nga).
  2. V. N. Kuklin (1983). Biography of Saransk Roads (Биографии саранских улиц). Saransk: Mordovian Book Publishing. tr. 9.
  3. 1 2 "Официальный сайт Администрации городского округа Саранск". www.adm-saransk.ru. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2018.
  4. "Саранск — столица Мордовии". Администрация городского округа Саранск. Bản gốc lưu trữ tháng 7 28, 2011. Truy cập tháng 7 2, 2014.
  5. Cục Thống kê Quốc gia Liên bang Nga (2011). "Всероссийская перепись населения 2010 года. Том 1" [2010 All-Russian Population Census, vol. 1]. Всероссийская перепись населения 2010 года [Kết quả sơ bộ Điều tra dân số toàn Nga năm 2010] (bằng tiếng Nga). Cục Thống kê Quốc gia Liên bang Nga.
  6. Численность постоянного населения Российской Федерации по муниципальным образованиям на 1 января 2025 года (bằng tiếng Nga), Moskva: Federal State Statistics Service, ngày 25 tháng 4 năm 2025, Wikidata Q133797648, Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 4 năm 2026
  7. Почта России. Информационно-вычислительный центр ОАСУ РПО. (Russian Post). Поиск объектов почтовой связи (Postal Objects Search) (bằng tiếng Nga)
  8. "Saransk, Mordovia, Russia Climate Summary". Weatherbase. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2015.
  9. "Saransk, Mordovia, Russia Temperature Averages". Weatherbase. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2015.
  10. "Официальный сайт Администрации городского округа Саранск". adm-saransk.ru. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2018.