close
Bước tới nội dung

angin

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Alangan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Philippines nguyên thủy *haŋin, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *haŋin.

Danh từ

[sửa]

angin

  1. Gió.

Tiếng Anh cổ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

anġin gt

  1. Dạng thay thế của anġinn

Tiếng Bali

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *haŋin.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

angin (chữ Bali ᬅᬗᬶᬦ᭄)

  1. Gió.

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Chăm Đông

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Chăm nguyên thủy *ʔaŋin, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *haŋin.

Danh từ

[sửa]

angin (chính tả Akhar Thrah ꨀꨋꨪꩆ)

  1. Gió.

Tham khảo

[sửa]
  • Blust, Robert; Trussel, Stephen; và đồng nghiệp (2023) “*haŋin”, trong bộ dữ liệu CLDF từ The Austronesian Comparative Dictionary (2010–), →DOI

Tiếng Cuyunon

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Philippines nguyên thủy *haŋin, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *haŋin.

Danh từ

[sửa]

angin

  1. Không khí.

Tiếng Ê Đê

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Chăm nguyên thủy *ʔaŋin, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *haŋin.

Danh từ

[sửa]

angin

  1. Gió.

Đọc thêm

[sửa]
  • Blust, Robert; Trussel, Stephen; và đồng nghiệp (2023) “*haŋin”, trong bộ dữ liệu CLDF từ The Austronesian Comparative Dictionary (2010–), →DOI

Tiếng H'roi

[sửa]

Danh từ

[sửa]

angin

  1. Gió.

Tiếng Mã Lai

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Mã Lai nguyên thủy *aŋin, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *haŋin, từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *haŋin.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

angin (chính tả Jawi اڠين, thường không đếm được, số nhiều angin-angin hoặc angin2)

  1. Gió.

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Bản mẫu:ms-der

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Indonesia: angin

Đọc thêm

[sửa]
  • "angin" trong Pusat Rujukan Persuratan Melayu (PRPM) [Trung tâm kham khảo văn học Mã Lai (PRPM)] (bằng tiếng Mã Lai), Kuala Lumpur: Dewan Bahasa dan Pustaka, 2017

Tiếng Mã Lai Brunei

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Mã Lai nguyên thủy *aŋin (so sánh với tiếng Mã Lai angin, tiếng Iban angin), từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *haŋin.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

angin

  1. Gió.