close
Bước tới nội dung

cikatro

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Quốc tế ngữ

[sửa]
Wikipedia tiếng Quốc tế ngữ có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Pháptiếng Ý cicatrice, cả từ tiếng Latinh cicātrīx.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /t͡siˈkatro/
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -atro
  • Tách âm: ci‧ka‧tro

Danh từ

[sửa]

cikatro (đối cách số ít cikatron, số nhiều cikatroj, đối cách số nhiều cikatrojn)

  1. Sẹo, vết sẹo, thẹo.