NGC 452
Giao diện
| NGC 452 | |
|---|---|
| Dữ liệu quan sát (Kỷ nguyên J2000) | |
| Chòm sao | Song Ngư |
| Xích kinh | 01h 16m 14.8s[1] |
| Xích vĩ | +31° 02′ 02″[1] |
| Dịch chuyển đỏ | 0.016551[1] |
| Vận tốc xuyên tâm thiên hà | 4962 km/s[1] |
| Cấp sao biểu kiến (V) | 12.5[2] |
| Đặc tính | |
| Kiểu | SBab[2] |
| Tên gọi khác | |
| CGCG 502-20, IRAS 01134+3046, KCPG 28B, MGC 5-4-10, PGC 4596, UGC 820, V V 430 | |
NGC 452 là một thiên hà xoắn ốc nằm trong chòm sao Song Ngư. Nó được phát hiện vào năm 1827 bởi Sir John Herschel. Đó là khoảng 5 phút cung phía tây NGC 444.[2]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- 1 2 3 4 "NASA/IPAC Extragalactic Database". Results for NGC 0452. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2017.
- 1 2 3 "NGC/IC Project Restoration Effort". NGC452. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 10 năm 2017. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2017.