close
Bước tới nội dung

Paul George

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Paul George
George trong màu áo Philadelphia 76ers năm 2026
Số 8 Philadelphia 76ers
Vị tríTiền đạo phụ / Tiền đạo chính
Giải đấuNBA
Thông tin cá nhân
Sinh2 tháng 5, 1990 (36 tuổi)
Palmdale, California, Hoa Kỳ
Thống kê chiều cao6 ft 8 in (203 cm)
Thống kê cân nặng230 lb (104 kg)
Thông tin sự nghiệp
Trung họcKnight (Palmdale, California)
Đại họcFresno State (2008–2010)
NBA Draft2010 / Vòng: 1 / Chọn: thứ 10
Được lựa chọn bởi Indiana Pacers
Sự nghiệp thi đấu2010–hiện tại
Quá trình thi đấu
20102017Indiana Pacers
20172019Oklahoma City Thunder
20192024Los Angeles Clippers
2024–nayPhiladelphia 76ers
Danh hiệu nổi bật và giải thưởng
Số liệu tại Basketball-Reference.com
Danh hiệu
Bóng rổ nam
Đại diện cho  Hoa Kỳ
Thế vận hội
Huy chương vàng – vị trí thứ nhấtRio de Janeiro 2016Đồng đội

Paul Clifton Anthony George Sr. (sinh ngày 2 tháng 5 năm 1990) là một cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp người Mỹ hiện đang thi đấu cho Philadelphia 76ers tại Hiệp hội Bóng rổ Quốc gia (NBA). Với biệt danh "PG-13", anh từng 9 lần lọt vào đội hình NBA All-Star, 6 lần được vinh danh trong Đội hình tiêu biểu NBA, cũng như 4 lần góp mặt trong Đội hình phòng ngự tiêu biểu NBA.[1][2]

George từng chơi bóng rổ cấp trung học cho Trường Trung học Knight trước khi thi đấu hai mùa giải bóng rổ đại học cho đội Fresno State Bulldogs. Anh được Indiana Pacers lựa chọn ở lượt thứ 10 toàn cuộc tại kỳ NBA draft 2010 và vinh dự lọt vào Đội hình hai tân binh NBA. Anh được xướng tên cho danh hiệu Cầu thủ tiến bộ nhất năm NBA vào năm 2013, mùa giải mà anh cũng có lần đầu tiên được chọn vào đội hình All-Star và dẫn dắt đội bóng tiến đến loạt trận chung kết miền Đông lần đầu tiên kể từ năm 2004.

George từng bị gãy chân vào năm 2014 trong lúc cạnh tranh một suất vào đội tuyển quốc gia Hoa Kỳ tham dự FIBA World Cup. Anh đã phải bỏ lỡ phần lớn mùa giải 2014–15, nhưng đã bình phục để trở lại với vị thế của một All-Star vào năm 2016, năm mà anh cũng giành được huy chương vàng Olympic. Anh bị giao dịch sang Oklahoma City Thunder vào năm 2017 và thi đấu hai mùa giải cho Thunder trước khi tiếp tục bị giao dịch sang Los Angeles Clippers vào năm 2019. Clippers đã 4 lần lọt vào vòng playoff trong suốt thời gian anh gắn bó, bao gồm cả lần đầu tiên tiến đến loạt trận chung kết miền vào năm 2021. George đã ký hợp đồng với Philadelphia 76ers vào năm 2024

Thống kê sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]
Chú thích
  GP Số trận   GS  Số trận ra sân  MPG  Số phút mỗi trận
 FG%  Tỉ lệ ném  3P%  Tỉ lệ ném 3 điểm  FT%  Tỉ lệ ném phạt
 RPG  Số rebound mỗi trận  APG  Số kiến tạo mỗi trận  SPG  Số cướp bóng mỗi trận
 BPG  Số block mỗi trận  PPG  Số điểm mỗi trận  In đậm  Kỉ lục cá nhân
 *  Dẫn đầu toàn giải

Mùa giải chính thức

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Đội GP GS MPG FG% 3P% FT% RPG APG SPG BPG PPG
2010–11 Indiana 611920.7.453.297.7623.71.11.0.47.8
2011–12 Indiana 66*66*29.7.440.385.8025.62.41.6.612.1
2012–13 Indiana 797937.6.419.362.8077.64.11.8.617.4
2013–14 Indiana 808036.2.424.364.8646.83.51.9.321.7
2014–15 Indiana 6015.2.367.409.7273.71.0.8.28.8
2015–16 Indiana 818134.8.418.372.8607.04.11.9.423.1
2016–17 Indiana 757535.9.461.394.8986.63.31.6.423.7
2017–18 Oklahoma City 797936.6.430.401.8225.73.32.0.521.9
2018–19 Oklahoma City 777736.9.438.386.8398.24.12.2*.428.0
2019–20 L.A Clippers 484829.6.439.412.8765.23.91.4.421.5
2020–21 L.A Clippers 545433.7.467.411.8686.65.21.1.423.3
2021–22 L.A Clippers 313134.8.421.354.8586.95.72.2.424.3
2022–23 L.A Clippers 565634.6.457.371.8716.15.11.5.423.8
2023–24 L.A Clippers 747433.8.471.413.9075.23.51.5.522.6
2024–25 Philadelphia 414132.5.430.358.8145.34.31.8.516.2
2025–26 Philadelphia 373730.7.439.392.8205.33.61.7.417.3
Sự nghiệp 94589733.5.440.384.8526.23.71.7.420.5
All-Star 9323.2.496.3801.0003.33.01.3.118.0
Năm Đội GP GS MPG FG% 3P% FT% RPG APG SPG BPG PPG
2011 Indiana 5526.6.303.231.8755.01.01.42.06.0
2012 Indiana 111133.7.389.268.7866.62.41.6.49.7
2013 Indiana 191941.0.430.327.7277.45.11.3.519.2
2014 Indiana 191941.1.438.403.7897.63.82.2.422.6
2016 Indiana 7739.3.455.419.9537.64.32.0.727.3
2017 Indiana 4442.9.386.429.8678.87.31.8.528.0
2018 Oklahoma City 6641.9.408.365.8616.02.71.3.724.7
2019 Oklahoma City 5540.8.436.319.8168.63.61.4.228.6
2020 L.A. Clippers 131336.8.398.333.9096.13.81.5.520.2
2021 L.A. Clippers 191940.9.441.336.8449.65.41.0.526.9
2024 L.A. Clippers 6637.1.411.367.8406.84.81.2.519.5
2026 Philadelphia 111135.8.458.493.7503.93.01.3.516.4
Sự nghiệp 12512538.7.425.364.8237.24.01.5.520.8

Đại học

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Đội GP GS MPG FG% 3P% FT% RPG APG SPG BPG PPG
2008–09 Fresno State 343434.6.470.447.6976.21.91.71.014.3
2009–10 Fresno State 292933.2.424.353.9097.23.02.2.816.8
Sự nghiệp 636333.9.447.396.8036.72.42.0.915.5

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "20 Greatest Small Forwards Ever: The HoopsHype List". HoopsHype. ngày 28 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2025.
  2. "20 greatest defensive small forwards ever: The HoopsHype list". HoopsHype. HoopsHype. ngày 25 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2025.