close
Bước tới nội dung

eend

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Eend
Xem thêm: Eend

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

eend (số nhiều eends)

  1. (Early Modern, hiếm) Dạng thay thế của end
  2. (không còn dùng) viết theo cách phát âm của end.

Động từ

[sửa]

eend (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít eends, phân từ hiện tại eending, quá khứ đơn và phân từ quá khứ eended)

  1. (Early Modern, hiếm) Dạng thay thế của end

Tiếng Anh trung đại

[sửa]

Danh từ

[sửa]

eend

  1. (late) Dạng thay thế của ende (kết thúc)

Tiếng Afrikaans

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan eend, từ tiếng Hà Lan trung đại ent, eent, từ tiếng Hà Lan cổ ened, từ tiếng German nguyên thủy *anadz, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₂énh₂t-.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ɪə̯nt/
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

eend (số nhiều eende, từ giảm nhẹ eendjie)

  1. Vịt.

Tiếng Hà Lan

[sửa]
Een vrouwelijke wilde eend (Anas platyrhynchos) met kuikentjes.
Een mannelijke krooneend (Netta rufina) in vlucht.
Een Citroën 2CV ofwel eend.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /eːnt/, (miền Bắc Hà Lan) [ei̯nt], (miền Nam Hà Lan) [eːnt]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: eend
  • Vần: -eːnt

Danh từ

[sửa]

eend gc (số nhiều eenden, giảm nhẹ nghĩa eendje gt)

  1. Vịt.
    Đồng nghĩa: doks, drijfsijs
    Từ cùng trường nghĩa: woerd
  2. (không trang trọng) Xe hơi Citroën 2CV.
    Đồng nghĩa: lelijke eend

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Afrikaans: eend
  • Tiếng Hà Lan Jersey: êntśe (từ giảm nhẹ nghĩa)

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Hạ Đức

[sửa]

Danh từ

[sửa]

eend gc (số nhiều eenda)

  1. (Brazilian Pomeranian) Dạng thay thế của Aant (vịt)

Xem thêm

[sửa]