close
Bước tới nội dung

kan

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Breton

Danh từ

kan 

  1. bài hát.

Tiếng Bih

Danh từ

kan

  1. .

Tham khảo

  • Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)

Tiếng Chăm Tây

Danh từ

kan

  1. Con .

Tham khảo

  • Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.

Tiếng Cuman

Danh từ

kan

  1. máu.

Tham khảo

Codex cumanicus, Bibliothecae ad templum divi Marci Venetiarum primum ex integro editit prolegomenis notis et compluribus glossariis instruxit comes Géza Kuun. 1880. Budapest: Scient. Academiae Hung.

Tiếng Đông Hương

Danh từ

kan

  1. đường.

Tiếng Ê Đê

Danh từ

kan

  1. .

Tiếng Gagauz

Danh từ

kan

  1. máu.

Tiếng Hà Lan

Dạng bình thường
Số ít kan
Số nhiều kannen
Dạng giảm nhẹ
Số ít kannetje
Số nhiều kannetjes

Danh từ

kan gc (mạo từ de, số nhiều kannen, giảm nhẹ kannetje)

  1. bình, ấm (cà phê)

Động từ

kan

  1. Lối trình bày thì hiện tại ở các ngôi thứ nhất, 2, 3 số ít của kunnen

Tiếng Moken

Phó từ

kan

  1. không.
    Đồng nghĩa: hah

Tiếng Pháp

kan

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
kan
/kɑ̃/
kan
/kɑ̃/

kan /kɑ̃/

  1. Trạm nghỉ (của đoàn người qua sa mạc).

Tham khảo

Tiếng Na Uy

Động từ

kan

Phương ngữ khác

Tham khảo