close
Bước tới nội dung

Ư

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh


Ư U+01AF, Ư
LATIN CAPITAL LETTER U WITH HORN
Composition:U [U+0055] + ̛ [U+031B]
Ʈ
[U+01AE]
Latin Extended-B ư
[U+01B0]

Mô tả

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường ư

Tiếng Việt

Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɨ˧˧ɨ˧˥ɨ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɨ˧˥ɨ˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Chữ cái

Ư

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết hoa.

Phó từ

Ư

  1. Từ dùng để hỏi hàm ý ngạc nhiên.
    THẾ Ư?
  2. Biểu thị mức độ hết sức cao.
    QUÁ Ư TỒI TỆ
  3. Tiếng trả lời nhụ nhự khi còn say ngủ.

Giới từ

Ư

  1. (Cũ, ít dùng) Ở, tại, vào lúc.
    NGỤ BINH Ư NÔNG

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường ư

Tham khảo

  1. Lê Văn Đức (1970), Việt Nam tự điển, Sài Gòn: Nhà sách Khai Trí, tr. 1732

Tiếng Ba Na

Cách phát âm

Chữ cái

Ư

  1. Chữ cái thứ 42 trong bảng chữ cái tiếng Ba Na, ở dạng viết hoa.
    KƯT
    (CON) ẾCH

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường ư

Tham khảo

  1. John & Elizabeth Banker & Mơ (1979), Bahnar Dictionary, Huntington Beach: Summer Institute of Linguistics, tr. xii

Tiếng Bru

Cách phát âm

  • IPA: /ʔɨ̤ː/

Chữ cái

Ư

  1. Chữ cái thứ 36 trong bộ chữ tiếng Bru, ở dạng viết hoa.
    ƯONG
    ƯƠM

Thán từ

  1. Như Ư#Tiếng_Việt, hoặc ưi.

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường ư

Tham khảo

  1. Carolyn P. & John D. Miller (2017), Bru - English - Vietnamese - Lao Dictionary, SIL International, tr. 749

Tiếng Chứt

Cách phát âm

Mô tả

Ư

  1. Chữ cái ở dạng viết hoa biểu thị nguyên âm giữa /ɨ:/ trong tiếng Chứt.
    CƯNG
    THẤY

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường ư

Tham khảo

  1. Trần Trí Dõi (1986), Những vấn đề từ vựng và ngữ âm tiếng Chứt góp phần nghiên cứu ngữ âm lịch sử tiếng Việt, Hà Nội: Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội, tr. 9

Tiếng Ê Đê

Cách phát âm

Chữ cái

Ư

  1. Chữ cái biểu thị nguyên âm /ɨ:/ trong tiếng Ê Đê.

Nội động từ

Ư

  1. Đồng ý, như Ơ.

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường ư

Tham khảo

  1. Tharp, James A.; Buon-ya, Y.-Bham (1980), A Rhade–English Dictionary with English-Rhade Finderlist (Pacific Linguistics Series C – No. 58) (bằng tiếng Anh), Canberra: The Australian National University, →DOI, →ISBN, tr. 126

Tiếng Gia Rai

Cách phát âm

Chữ cái

Ư

  1. Chữ cái thứ 37 trong bảng chữ cái tiếng Gia Rai, ở dạng viết hoa.

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường ư

Tham khảo

  1. Lap Minh Siu (2009-2010), “ư”, trong A Preliminary Jarai - English Dictionary, bản gốc lưu trữ 3 tháng 10 2022

Tiếng K'Ho

Cách phát âm

Chữ cái

Ư

  1. Chữ cái ở dạng viết hoa biểu thị nguyên âm /ɯ/ trong các bảng chữ cái năm 1935, 1960 và 1983, tương ứng với Ü trong bảng chữ cái năm 1950.[1]

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường ơ
  • Chữ tương đương (1950, 1953) Ü

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mông Trắng

Cách phát âm

Chữ cái

Ư

  1. Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm /ɨ/ trong bộ chữ Hmông Việt, tương ứng với W trong bộ chữ Hmông Latinh hóa RPA, với 𖬘 trong hệ chữ Pahawh Hmông.
    NXƯ
    VOI

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường ư
  • Chữ RPA tương đương W
  • Chữ Pahawh tương đương 𖬘

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "website" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..


Tiếng Mường

Cách phát âm

Chữ cái

Ư

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái tiếng Mường (Mường Bi), ở dạng viết hoa
    KHƯA
    CƯA
  2. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái tiếng Mường (Hòa Bình), ở dạng viết hoa
    T
    NHIỀU

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường ư

Tham khảo

  1. Nguyễn Văn Khang (chủ biên), Bùi Chỉ, Hoàng Văn Hoành (2002), Từ điển Mường-Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc, tr. 30
  2. Ủy ban Nhân dân tỉnh Hòa Bình (8 tháng 9 2016), “Quyết định về việc phê chuẩn bộ chữ dân tộc Mường tỉnh Hòa Bình”, trong (Vui lòng cung cấp tên cuốn sách hoặc tên tạp chí)

Tiếng Nguồn

Cách phát âm

Mô tả

Ư

  1. Chữ cái ở dạng viết hoa biểu thị nguyên âm giữa /ɨ/ trong tiếng Nguồn.
    XƯỜNG
    GIƯỜNG

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường ư

Tiếng Nùng

Cách phát âm

Chữ cái

Ư

  1. Chữ cái ở dạng viết hoa biểu thị nguyên âm /ɨ/~/ɯ/ trong bộ chữ Tày Nùng 1961, miền Bắc Việt Nam.
    M
    MỢ
  2. Chữ cái ở dạng viết hoa biểu thị nguyên âm /ɨ./ trong bộ chữ Nùng Latinh của Viện Ngôn Ngữ Học Mùa Hè (Summer Institute of Linguistics - SIL International) dựa trên thổ ngữ của người Nùng Phản Slình tại Bắc Giang di cư vào Nam.
    NƯHNG
    (SỐ) MỘT

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường ư

Tham khảo

  1. Nancy Freiberger, Vy Thị Bé (1976), Ngữ vựng Nùng Phạn Slình, Viện Chuyên Khảo Ngữ Học

Tiếng Pa Kô

Cách phát âm

Chữ cái

Ư

  1. Chữ cái ở dạng viết hoa biểu thị nguyên âm /ɯ/ trong tiếng Pa Kô.
    ADYƯNG
    CHÂN

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường ư

Tham khảo

  1. Richard & Saundra Watson (1979), Pacoh Dictionary, Pacoh-Vietnamese-English, Huntington Beach: Summer Institute of Linguistics, tr. viii

Tiếng Tày

Cách phát âm

Chữ cái

Ư

  1. Chữ cái ở dạng viết hoa biểu thị nguyên âm /ɨ/~/ɯ/ trong bộ chữ Tày Nùng 1961.
    M
    MỢ

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường ư

Tiếng Thổ

Cách phát âm

Chữ cái

Ư

  1. Chữ cái biểu thị nguyên âm /ɨ/, ở dạng viết hoa
    MƯỜI
    MƯỜI

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường ư