Ư
Giao diện
Chữ Latinh
| ||||||||||
Mô tả
Đồng nghĩa
- Chữ in thường ư
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɨ˧˧ | ɨ˧˥ | ɨ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɨ˧˥ | ɨ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Chữ cái
Ư
Phó từ
Ư
Giới từ
Ư
- (Cũ, ít dùng) Ở, tại, vào lúc.
- NGỤ BINH Ư NÔNG
Đồng nghĩa
- Chữ in thường ư
Tham khảo
- Lê Văn Đức (1970), Việt Nam tự điển, Sài Gòn: Nhà sách Khai Trí, tr. 1732
Tiếng Ba Na
Cách phát âm
- IPA: /ɨ:/
Chữ cái
Ư
- Chữ cái thứ 42 trong bảng chữ cái tiếng Ba Na, ở dạng viết hoa.
- KƯT
- (CON) ẾCH
Đồng nghĩa
- Chữ in thường ư
Tham khảo
- John & Elizabeth Banker & Mơ (1979), Bahnar Dictionary, Huntington Beach: Summer Institute of Linguistics, tr. xii
Tiếng Bru
Cách phát âm
- IPA: /ʔɨ̤ː/
Chữ cái
Ư
Thán từ
- Như Ư#Tiếng_Việt, hoặc ưi.
Đồng nghĩa
- Chữ in thường ư
Tham khảo
Tiếng Chứt
Cách phát âm
- IPA: /ɨ:/
Mô tả
Ư
Đồng nghĩa
- Chữ in thường ư
Tham khảo
- Trần Trí Dõi (1986), Những vấn đề từ vựng và ngữ âm tiếng Chứt góp phần nghiên cứu ngữ âm lịch sử tiếng Việt, Hà Nội: Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội, tr. 9
Tiếng Ê Đê
Cách phát âm
- IPA: /ɨ:/
Chữ cái
Ư
Nội động từ
Ư
Đồng nghĩa
- Chữ in thường ư
Tham khảo
Tiếng Gia Rai
Cách phát âm
- IPA: /ɯː/
Chữ cái
Ư
- Chữ cái thứ 37 trong bảng chữ cái tiếng Gia Rai, ở dạng viết hoa.
Đồng nghĩa
- Chữ in thường ư
Tham khảo
- Lap Minh Siu (2009-2010), “ư”, trong A Preliminary Jarai - English Dictionary, bản gốc lưu trữ 3 tháng 10 2022
Tiếng K'Ho
Cách phát âm
- IPA: /ɯ/
Chữ cái
Ư
- Chữ cái ở dạng viết hoa biểu thị nguyên âm /ɯ/ trong các bảng chữ cái năm 1935, 1960 và 1983, tương ứng với Ü trong bảng chữ cái năm 1950.[1]
Đồng nghĩa
Tham khảo
- ↑ Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Mông Trắng
Cách phát âm
- IPA: /ɨ/
Chữ cái
Ư
- Chữ cái viết hoa biểu thị nguyên âm /ɨ/ trong bộ chữ Hmông Việt, tương ứng với W trong bộ chữ Hmông Latinh hóa RPA, với 𖬘 trong hệ chữ Pahawh Hmông.
- NXƯ
- VOI
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Lỗi Lua: Parameter "website" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Mường
Cách phát âm
- IPA: /ɯ/
Chữ cái
Ư
- Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái tiếng Mường (Mường Bi), ở dạng viết hoa
- KHƯA
- CƯA
- Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái tiếng Mường (Hòa Bình), ở dạng viết hoa
- TỪ
- NHIỀU
Đồng nghĩa
- Chữ in thường ư
Tham khảo
- Nguyễn Văn Khang (chủ biên), Bùi Chỉ, Hoàng Văn Hoành (2002), Từ điển Mường-Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc, tr. 30
- Ủy ban Nhân dân tỉnh Hòa Bình (8 tháng 9 2016), “Quyết định về việc phê chuẩn bộ chữ dân tộc Mường tỉnh Hòa Bình”, trong (Vui lòng cung cấp tên cuốn sách hoặc tên tạp chí)
Tiếng Nguồn
Cách phát âm
- IPA: /ɨ/
Mô tả
Ư
Đồng nghĩa
- Chữ in thường ư
Tiếng Nùng
Cách phát âm
Chữ cái
Ư
- Chữ cái ở dạng viết hoa biểu thị nguyên âm /ɨ/~/ɯ/ trong bộ chữ Tày Nùng 1961, miền Bắc Việt Nam.
- MỬ
- MỢ
- Chữ cái ở dạng viết hoa biểu thị nguyên âm /ɨ./ trong bộ chữ Nùng Latinh của Viện Ngôn Ngữ Học Mùa Hè (Summer Institute of Linguistics - SIL International) dựa trên thổ ngữ của người Nùng Phản Slình tại Bắc Giang di cư vào Nam.
- NƯHNG
- (SỐ) MỘT
Đồng nghĩa
- Chữ in thường ư
Tham khảo
Tiếng Pa Kô
Cách phát âm
- IPA: /ɯ/
Chữ cái
Ư
Đồng nghĩa
- Chữ in thường ư
Tham khảo
- Richard & Saundra Watson (1979), Pacoh Dictionary, Pacoh-Vietnamese-English, Huntington Beach: Summer Institute of Linguistics, tr. viii
Tiếng Tày
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ʔɨ˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ʔɨ˦˥]
Chữ cái
Ư
Đồng nghĩa
- Chữ in thường ư
Tiếng Thổ
Cách phát âm
- IPA: /ɨ/
Chữ cái
Ư
Đồng nghĩa
- Chữ in thường ư
Thể loại:
- Mục từ chữ Latinh
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Mục từ Unicode có nhiều thành phần
- Khối ký tự Latin Extended-B
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Chữ cái
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Phó từ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Giới từ
- Mục từ tiếng Ba Na
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Thán từ
- Mục từ tiếng Chứt
- Mục từ tiếng Ê Đê
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Nội động từ
- Mục từ tiếng Gia Rai
- Mục từ tiếng K'Ho
- Mục từ tiếng Mông Trắng
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mông Trắng
- Mục từ tiếng Mường
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mường
- Mục từ tiếng Nguồn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nguồn
- Mục từ tiếng Nùng
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nùng
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày
- Mục từ tiếng Thổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Thổ
- Danh từ tiếng Việt
- Thán từ tiếng Việt
