ժ
Giao diện
Tiếng Armenia
| ||||||||
Cách phát âm
- (Armenia Đông) IPA(ghi chú): /ʒə/ [ʒə]
- (Armenia Tây) IPA(ghi chú): /ʒə/ [ʒə]
Âm thanh: (tập tin)
Chữ cái
ժ
ժ chữ thường (chữ hoa Ժ)
- Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Armenia, đọc là ժե (že). Đại diện cho âm xát chân răng sau hữu thanh: [ʒ]. Được chuyển tự là ž.
Xem thêm
- (Chữ Armenia): Աա Բբ Գգ Դդ Եե Զզ Էէ Ըը Թթ Ժժ Իի Լլ Խխ Ծծ Կկ Հհ Ձձ Ղղ Ճճ Մմ Յյ Նն Շշ Ոո Չչ Պպ Ջջ Ռռ Սս Վվ Տտ Րր Ցց Ււ Փփ Քք Օօ Ֆֆ
- (Chữ cái kết hợp): ու և ﬔ ﬕ ﬓ ﬗ ﬖ
- (Phương ngữ): ՠ / ա̈ ա̊ ա̄ ը̂ է̀ էօ / օ̈ էօ̀ / օ̈̀ իւ / ո̈ւ գյ կյ քյ հյ բՙ դՙ գՙ ձՙ ջՙ ղՙ ֈ / յ̵ ʔ
- (Dấu câu): ՙ ՚ ՛ ՜ ՝ ՞ ՟ ․ ։ ֊
- (Ký hiệu): ֏ ֎ ֍
Thể loại:
- Mục từ tiếng Armenia
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Armenian
- Ký tự Chữ Armenia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Armenia
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Armenia
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Chữ cái
- Chữ cái tiếng Armenia
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Armenia
- Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Armenia