close
Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm:
U+8C93, 貓
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-8C93

[U+8C92]
CJK Unified Ideographs
[U+8C94]

Đa ngữ

[sửa]
Tiếng Nhật
Giản thể
Phồn thể

Ký tự chữ Hán

[sửa]

(bộ thủ Khang Hi 153, +8, 15 nét, Thương Hiệt 月竹廿田 (BHTW), tứ giác hiệu mã 44260, hình thái)

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 1202, ký tự 30
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 36595
  • Dae Jaweon: tr. 1664, ký tự 5
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 6, tr. 3914, ký tự 4
  • Dữ liệu Unihan: U+8C93

Tiếng Việt

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

: Âm Hán Việt: miêu ((mi)(tiêu)(thiết))[1][2][3]
: Âm Nôm: mèo[1][2], miêu[4]

  1. Dạng chữ Hán của miêu.
  2. Dạng Nôm của mèo

Tham khảo

[sửa]