close
Bước tới nội dung

ROM

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zɔm˧˧ʐɔm˧˥ɹɔm˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹɔm˧˥ɹɔm˧˥˧

Từ tương tự

Danh từ

ROM

  1. Dạng viết tắt của Read Only Memory (bộ nhớ chỉ đọc) Bộ nhớ máy tínhnội dung không thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường, phân biệt với RAM.

Dịch

Tham khảo