ROM
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɔm˧˧ | ʐɔm˧˥ | ɹɔm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹɔm˧˥ | ɹɔm˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Danh từ
ROM
- Dạng viết tắt của Read Only Memory (“bộ nhớ chỉ đọc”) Bộ nhớ máy tính mà nội dung không thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường, phân biệt với RAM.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ROM”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)