going
Giao diện
Tiếng Anh
| Thứ hạng phổ biến trong tiếng Anh, theo Dự án Gutenberg. | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| night | mind | heart | hạng 204: going | knew | seen | better |
Cách phát âm
Nội động từ
going nội động từ /ˈɡoʊ.ɪŋ/
Từ dẫn xuất
Ngoại động từ
going ngoại động từ /ˈɡoʊ.ɪŋ/
Từ dẫn xuất
Danh từ
going (số nhiều goings) /ˈɡoʊ.ɪŋ/
- Sự ra đi.
- Trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại.
- the going is hard over this rough road — việc đi lại trên đường gồ ghề này vất vả
- Tốc độ (của xe lửa...).
Từ dẫn xuất
Tính từ
going ( không so sánh được) /ˈɡoʊ.ɪŋ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “going”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ căn bản tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Nội động từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Ngoại động từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Tính từ tiếng Anh
- Nội động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ tiếng Anh