close
Bước tới nội dung

kasa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Creole Nghi Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Nhật (kasa).

Danh từ

[sửa]

kasa

  1. Cái ô.

Tham khảo

[sửa]
  • 真田信治 [Sanada Shinji] (2015), “宜蘭クレオールにおけるsound substitutionについて [Về vấn đề thay thế âm của Creole Nghi Lan]”, trong 奈良大学紀要 [Kỷ yếu Đại học Nara] (bằng tiếng Nhật), số 43

Tiếng Kanakanavu

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Nhật かさ.

Danh từ

[sửa]

kasa

  1. nón lá.
    miana noo arapipining putukikio ia, paira kim pacancan mavici kasa.
    ngày trước, mỗi khi chúng tôi đi làm, mỗi người đều mang theo một chiếc nón lá.

Tiếng Kavalan

[sửa]

Danh từ

[sửa]

kasa

  1. đậu xanh.

Tham khảo

[sửa]

Paul Jen-kuei Li (李壬癸); Shigeru Tsuchida (土田滋) (2006), Kavalan Dictionary (噶瑪蘭語詞典) (Language and Linguistics Monograph Series; A-19), Đài Bắc, Đài Loan: Institute of Linguistics, Academia Sinica