vất vả
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Từ láy -a (thanh C) của vất.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vət˧˥ va̰ː˧˩˧ | jə̰k˩˧ jaː˧˩˨ | jək˧˥ jaː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vət˩˩ vaː˧˩ | və̰t˩˧ va̰ːʔ˧˩ | ||
Tính từ
vất vả
- Ở vào tình trạng phải bỏ ra nhiều sức lực hoặc tâm trí vào một việc gì.
- Làm ăn vất vả.
- Công việc vất vả.
- Phải vất vả lắm mới tìm ra được nhà anh ta.
- Vất vả về đường chồng con.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “vất vả”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)