close
Bước tới nội dung

FC Hegelmann

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
FC Hegelmann
Tên đầy đủFutbolo klubas Hegelmann
Biệt danhfūristai
Thành lập2009; 17 năm trước (2009)
SânRaudondvario stadionas (Raudondvaris).[1]
PresidentLitva Dainius Šumauskas
Người quản lýTây Ban Nha Mikel Aramburu (2026−)
Giải đấuGiải bóng đá vô địch quốc gia Litva
2025thứ 2, A lyga
Websitehttps://fchegelmann.com/

Futbolo klubas Hegelmann là một câu lạc bộ bóng đá tương đối mới của Litva, Raudondvaris. Chơi trong bộ phận ưu tú kể từ năm 2009.

Thành tích

[sửa | sửa mã nguồn]

FC Hegelmann Litauen

[sửa | sửa mã nguồn]
Mùa Trình độ Liga Không gian Liên kết ngoài
2013 4. Trečia lyga (Kaunas) 2.
2014 4. Trečia lyga (Kaunas) 1.
2015 3. Antra lyga (Pietūs) 7. [2]
2016 2. Pirma lyga 10. [3]
2017 3. Antra lyga (Pietūs) 6. [4]
2018 3. Antra lyga (Pietūs) 1. [5]
2019 2. Pirma lyga 7. [6]
2020 2. Pirma lyga 2. [7]
2021 1. A lyga 5. [8]

FC Hegelmann

[sửa | sửa mã nguồn]
Mùa Trình độ Liga Không gian Liên kết ngoài
2022 1. A lyga 4. [9]
2023 1. A lyga 5. [10]
2024 1. A lyga 2. [11]
2025 1. A lyga 2. [12]
2026 1. TOPLYGA . [13]

Đội hình hiện tại

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến 27-01-2026

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Litva Lukas Paukštė
5 HV Tây Ban Nha Angel Puerto
17 TV Bờ Biển Ngà Harouna Abdoul Samad
Số VT Quốc gia Cầu thủ
20 Litva Lukas Jonaitis
21 TV Litva Esmilis Kaušinis
71 TM Litva Laurynas Klimas
94 Nigeria Ugochukwu Oduenyi
HV Litva Rimvydas Sadauskas
Thụy Điển Darrell Tibell
Litva Andrius Kaulinis

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. Turo anonsas: „Hegelmann“ varžovus priims naujuose namuose
  2. "Lithuanian 2015 LFF 2 Lyga Zone South". Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 11 năm 2024.
  3. "Lithuanian 2016 LFF 1 Lyga". Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 9 năm 2018.
  4. "Lithuanian 2017 LFF 2 Lyga Zone South". Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 8 năm 2018.
  5. "Lithuanian 2018 LFF 2 Lyga Zone South". Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 2 năm 2019.
  6. http://rsssf.com/tablesl/lito2019.html#1lyga
  7. http://rsssf.com/tablesl/lito2020.html#1lyga
  8. http://www.rsssf.com/tablesl/lito2021.html#alyga
  9. A LYGA 2022
  10. A LYGA 2023
  11. A LYGA 2024
  12. A LYGA 2025
  13. A LYGA 2026