close
Bước tới nội dung

Sassuolo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Sassuolo
Sasól (tiếng Emilia)
  Comune  
Città di Sassuolo
Điện Ducal
Hiệu kỳ của Sassuolo
Hiệu kỳ
Huy hiệu của Sassuolo
Huy hiệu
Khẩu hiệu: Sic ex murice gemmae [1]
Sassuolo trong tỉnh Modena
Sassuolo trong tỉnh Modena
Sassuolo trên bản đồ Ý
Sassuolo
Sassuolo
Sassuolo trên bản đồ Emilia-Romagna
Sassuolo
Sassuolo
Vị trí Sassuolo tại Ý
Quốc giaÝ
VùngEmilia-Romagna
TỉnhModena (MO)
Thủ phủSassuolo
FrazioniMontegibbio, Salvarola Terme, San Michele dei Mucchietti
Chính quyền
  Thị trưởngMatteo Mesini (PD)
Diện tích[2]
  Tổng cộng38,56 km2 (1,489 mi2)
Độ cao121 m (397 ft)
Dân số (2021)[3]
  Tổng cộng40.219
  Mật độ10/km2 (27/mi2)
Tên cư dânSassolesi
  Mùa  (DST)CEST (UTC+2)
Mã bưu chính41049
 điện thoại0536
Thành phố kết nghĩaIrsina, Lucoli
Thánh quan thầyThánh George
Ngày của thánh23 tháng 4
Websitewww.comune.sassuolo.mo.it

Sassuolo là một đô thị (comune) ở tỉnh Modena, vùng Emilia-Romagna của Ý. Đô thị Sassuolo có diện tích km2, dân số thời điểm 31 tháng 5 năm 2005 là 41.668 người.

Lịch sử dân số
NămSố dân±%
18616.017    
18716.438+7.0%
18816.214−3.5%
19017.740+24.6%
19118.514+10.0%
19219.731+14.3%
193111.633+19.5%
193612.958+11.4%
195115.628+20.6%
196123.675+51.5%
197136.079+52.4%
198140.226+11.5%
199140.275+0.1%
200139.852−1.1%
201139.885+0.1%
202140.469+1.5%
Source: ISTAT

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. (bằng tiếng Ý) Comune di Sassuolo
  2. "Superficie di Comuni Province e Regioni italiane al 9 ottobre 2011". Viện Thống kê Quốc gia. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2019.
  3. (bằng tiếng Ý) : Istat 2019