Thiago Almada
Giao diện
|
Almada trong màu áo đội tuyển Argentina tại FIFA World Cup 2026 | ||||||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | ||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Thiago Ezequiel Almada[1] | |||||||||||||||||||
| Ngày sinh | 26 tháng 4, 2001 | |||||||||||||||||||
| Nơi sinh | Ciudadela, Argentina | |||||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,71 m (5 ft 7 in)[2] | |||||||||||||||||||
| Vị trí | ||||||||||||||||||||
| Thông tin đội | ||||||||||||||||||||
Đội hiện nay | Atlético Madrid | |||||||||||||||||||
| Số áo | 11 | |||||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | ||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | |||||||||||||||||||
| 2005–2006 | Santa Clara | |||||||||||||||||||
| 2006–2018 | Vélez Sarsfield | |||||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | ||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||||||||
| 2018–2022 | Vélez Sarsfield | 45 | (10) | |||||||||||||||||
| 2022–2024 | Atlanta United | 77 | (23) | |||||||||||||||||
| 2024–2025 | Botafogo | 17 | (1) | |||||||||||||||||
| 2025 | → Lyon (mượn) | 16 | (1) | |||||||||||||||||
| 2025– | Atlético Madrid | 0 | (0) | |||||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | ||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||||||||
| 2019 | U-20 Argentina | 6 | (1) | |||||||||||||||||
| 2021–2024 | U-23 Argentina | 13 | (7) | |||||||||||||||||
| 2022– | Argentina | 21 | (5) | |||||||||||||||||
Thành tích huy chương
| ||||||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 17 tháng 5 năm 2025 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 19 tháng 7 năm 2026 | ||||||||||||||||||||
Thiago Ezequiel Almada (sinh ngày 26 tháng 4 năm 2001) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Argentina hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ tấn công hoặc tiền vệ cánh cho câu lạc bộ Atlético Madrid tại La Liga và đội tuyển bóng đá quốc gia Argentina.
Anh là thành viên của đội tuyển Argentina giành được danh hiệu FIFA World Cup 2022, qua đó trở thành cầu thủ MLS đầu tiên giành được danh hiệu này.
Thống kê sự nghiệp
[sửa | sửa mã nguồn]Câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]- Tính đến 17 tháng 5 năm 2025[3]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia[a] | Cúp liên đoàn[b] | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Vélez Sarsfield | 2018–19 | Argentine Primera División | 16 | 3 | 1 | 0 | 4 | 1 | — | — | 21 | 4 | ||
| 2019–20 | 22 | 4 | — | 1 | 0 | 2[c] | 1 | — | 25 | 5 | ||||
| 2020–21 | — | — | — | 8[c] | 4 | — | 8 | 4 | ||||||
| 2021 | 7 | 3 | — | 7 | 4 | 6[d] | 2 | — | 20 | 9 | ||||
| Tổng cộng | 45 | 10 | 1 | 0 | 12 | 5 | 16 | 7 | — | 74 | 22 | |||
| Atlanta United | 2022 | MLS | 29 | 6 | 2 | 1 | — | — | — | 31 | 7 | |||
| 2023 | 31 | 11 | 0 | 0 | — | — | 4[e] | 2 | 35 | 13 | ||||
| 2024 | 17 | 6 | 0 | 0 | — | — | — | 17 | 6 | |||||
| Tổng cộng | 77 | 23 | 2 | 1 | — | — | 4 | 2 | 83 | 26 | ||||
| Botafogo | 2024 | Série A | 17 | 1 | 1 | 0 | — | 7[d] | 2 | 1[f] | 0 | 26 | 3 | |
| Lyon (mượn) | 2024–25 | Ligue 1 | 16 | 1 | — | — | 4[g] | 1 | — | 20 | 2 | |||
| Atlético Madrid | 2025–26 | La Liga | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 155 | 35 | 4 | 1 | 12 | 5 | 27 | 10 | 5 | 2 | 203 | 53 | ||
- ↑ Bao gồm Copa Argentina, U.S. Open Cup, Copa do Brasil, Copa del Rey
- ↑ Bao gồm Copa de la Superliga
- 1 2 Số lần ra sân tại Copa Sudamericana
- 1 2 Số lần ra sân tại Copa Libertadores
- ↑ Hai lần ra sân và một bàn thắng tại MLS Cup playoffs, hai lần ra sân và một bàn thắng tại Leagues Cup
- ↑ Số lần ra sân tại FIFA Intercontinental Cup
- ↑ Số lần ra sân tại UEFA Europa League
Quốc tế
[sửa | sửa mã nguồn]- Tính đến 19 tháng 7 năm 2026[4]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Argentina | 2022 | 2 | 0 |
| 2023 | 2 | 1 | |
| 2024 | 2 | 1 | |
| 2025 | 6 | 2 | |
| 2026 | 9 | 1 | |
| Tổng cộng | 21 | 5 | |
- Điểm số của Argentina được liệt kê đầu tiên, cột điểm số cho biết điểm số sau mỗi bàn thắng của Almada.
| No. | Ngày | Địa điểm | Lần ra sân | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 tháng 3 năm 2023 | Sân vận động tượng đài Antonio Vespucio Liberti, Buenos Aires, Argentina | 3 | 1–0 | 2–0 | Giao hữu | [5] | |
| 2 | 15 tháng 10 năm 2024 | 6 | 4–0 | 6–0 | Vòng loại FIFA World Cup 2026 | [6] | ||
| 3 | 21 tháng 3 năm 2025 | Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay | 7 | 1–0 | 1–0 | [7] | ||
| 4 | 10 tháng 6 năm 2025 | Sân vận động tượng đài Antonio Vespucio Liberti, Buenos Aires, Argentina | 10 | 1–1 | 1–1 | [8] | ||
| 5 | 9 tháng 6 năm 2026 | Sân vận động Jordan–Hare, Auburn, Hoa Kỳ | 16 | 3–0 | 3–0 | Giao hữu | [9] |
Danh hiệu
[sửa | sửa mã nguồn]Botafogo
Argentina
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "FIFA World Cup Qatar 2022 – Squad list: Argentina (ARG)" (PDF). FIFA. ngày 18 tháng 11 năm 2022. tr. 1. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2022.
- ↑ "Thiago Almada". Atlanta United FC. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2022.
- ↑ Thiago Almada tại Soccerway
- ↑ "Thiago Almada". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2022.
- ↑ "Argentina vs. Panama - 23 March 2023". Soccerway. ngày 23 tháng 3 năm 2023. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 3 năm 2023. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2023.
- ↑ "Argentina vs. Bolivia - 16 October 2024". Soccerway. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2024.
- ↑ "Uruguay vs. Argentina - 22 March 2025". Soccerway. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2025.
- ↑ "Argentina vs. Colombia - 10 June 2025". Soccerway. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2025.
- ↑ "Argentina vs. Iceland - 9 June 2026". Soccerway. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2026.
- ↑ Murray, Scott (ngày 18 tháng 12 năm 2022). "Argentina beat France on penalties after thrilling World Cup final – live reaction". The Guardian. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 5 năm 2023. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2022.
Thể loại:
- Sinh năm 2001
- Nhân vật còn sống
- Tiền vệ bóng đá nam
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Argentina
- Cầu thủ bóng đá nam Argentina
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2022
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2026
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Argentina
- Cầu thủ bóng đá Thế vận hội Mùa hè 2020
- Cầu thủ bóng đá Thế vận hội Mùa hè 2024
- Cầu thủ bóng đá Major League Soccer
- Cầu thủ bóng đá Thế vận hội của Argentina
- Cầu thủ bóng đá nam Argentina ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá Campeonato Brasileiro Série A
- Cầu thủ bóng đá Ligue 1
- Cầu thủ bóng đá La Liga
- Cầu thủ bóng đá Olympique Lyonnais
- Cầu thủ bóng đá Botafogo de Futebol e Regatas
- Cầu thủ bóng đá Atlético de Madrid
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Pháp
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Brasil
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài tại Hoa Kỳ
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Tây Ban Nha
- Cầu thủ vô địch Giải vô địch bóng đá thế giới