jobb
Giao diện
Tiếng Na Uy
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | jobb | jobben |
| Số nhiều | jobber | jobbene |
jobb gđ
- Công việc, việc làm.
- Han tok en jobb i skoleferien.
- Hun har en god jobb.
- å miste jobben
- å gå/være på jobben
- Công việc nặng nhọc.
- Det var en hard jobb å få overtalt henne.
- Det var litt av en jobb å komme gjennom den boka.
Từ dẫn xuất
- (1) sommerjobb: Việc làm trong kỳ hè.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “jobb”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)