close
Bước tới nội dung

stripping

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈstrɪp.piɳ/

Động từ

stripping

  1. phân từ hiện tại của strip

Chia động từ

Danh từ

stripping /ˈstrɪp.piɳ/

  1. Sự cởi quần áo; bóc trần; lột trần.
  2. Sự tháo gỡ.
  3. Sự tước bỏ; tước đoạt (của cải, danh hiệu, chức vụ).
  4. Sự tẩy gỉ, tẩy mạ.
  5. Sự tháo khuôn.
  6. Sự tẩy màu; tẩy mực (trên trang vẽ).
  7. Sự vắt cạn sữa (con bò).
  8. Sự làm trờn răng.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Danh từ

stripping

  1. (Kỹ thuật) Sự lọc bỏ phần hơi bốc (ở dầu lửa).
  2. (Y học) Sự bóc tĩnh mạch.

Tham khảo