close
Bước tới nội dung

uni

Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Anh Uni.

Ký tự

[sửa]

uni

  1. (international standards) Mã ngôn ngữ ISO 639-3 cho tiếng Uni.

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Dạng cắt từ của university.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

uni (số nhiều unis)

  1. (không trang trọng) Dạng cắt từ của university.

Từ nguyên 2

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Nhật 雲丹.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

uni (không đếm được)

  1. Mục từ này cần một bản dịch sang tiếng Việt. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm bản dịch vào mục, sau đó xóa văn bản {{rfdef}}.

Từ nguyên 3

[sửa]

Dạng cắt từ của unicycling and unicycle.

Danh từ

[sửa]

uni (đếm đượckhông đếm được, số nhiều unis hoặc uni's)

  1. (không đếm được, đạp xe, không trang trọng) Dạng cắt từ của unicycling.
  2. (đếm được, đạp xe, không trang trọng) Dạng cắt từ của unicycle.
Từ phái sinh
[sửa]
Từ liên hệ
[sửa]

Động từ

[sửa]

uni (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít unis hoặc uni's, phân từ hiện tại uni'ing, quá khứ đơn và phân từ quá khứ uni'd hoặc uni'ed)

  1. (nội động từ) Dạng cắt từ của unicycle.

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Maasai

[sửa]

Số từ

[sửa]

uni

  1. Số ba.

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Phân từ

[sửa]

uni (giống cái unie, giống đực số nhiều unis, giống cái số nhiều unies)

  1. Dạng phân từ quá khứ của unir

Tính từ

[sửa]

uni (giống cái unie, giống đực số nhiều unis, giống cái số nhiều unies)

  1. Đoàn kết, thống nhất.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Dạng cắt từ của uniforme.

Từ nguyên

[sửa]

uni (giống cái unie, giống đực số nhiều unis, giống cái số nhiều unies)

  1. Chỉ có một màu, v.v.

Từ nguyên 3

[sửa]

Dạng cắt từ của université. So sánh với tiếng Pháp tiêu chuẩn univ.

Danh từ

[sửa]

uni gc (số nhiều unis)

  1. (Switzerland, không trang trọng) Đại học.
    Đồng nghĩa: univ, fac

Đọc thêm

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Ternate

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

uni

  1. (ngoại động từ) Dạng thay thế của wuni (xem)

Chia động từ

[sửa]
Bảng chia động từ của uni
số ít số nhiều
gộp không gộp
ngôi 1 touni founi miuni
ngôi 2 nouni niuni
ngôi
3
giống đực ouni iuni
youni (cổ)
giống cái mouni
giống trung iuni

Tham khảo

[sửa]
  • Rika Hayami-Allen (2001), A descriptive study of the language of Ternate, the northern Moluccas, Indonesia, University of Pittsburgh

Tiếng Veps

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Finn nguyên thủy *uni.

Danh từ

[sửa]

uni

  1. Ngủ.
  2. Giấc mơ.

Biến tố

[sửa]

Bản mẫu:vep-decl-meri

Tham khảo

[sửa]
  • Zajceva, N. G.; Mullonen, M. I. (2007), “сон”, trong Uz’ venä-vepsläine vajehnik / Novyj russko-vepsskij slovarʹ, Petrozavodsk: Periodika

Tiếng Wales

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

uni

  1. Dạng hiện tại/tương laingôi thứ hai số ít của uno