uni
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "uni"
Ngôn ngữ (7)
Đa ngữ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Ký tự
[sửa]uni
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Dạng cắt từ của university.
Cách phát âm
[sửa]- (Anh Mỹ thông dụng, phát âm giọng Anh chuẩn) IPA(ghi chú): /ˈjuː.ni/
Âm thanh (Úc): (tập tin) - Vần: -uːni
- Tách âm: u‧ni
Danh từ
[sửa]uni (số nhiều unis)
- (không trang trọng) Dạng cắt từ của university.
Từ nguyên 2
[sửa]Vay mượn từ tiếng Nhật 雲丹.
Cách phát âm
[sửa]- (Anh Mỹ thông dụng, phát âm giọng Anh chuẩn) IPA(ghi chú): /ˈuː.niː/
- Vần: -uːni
- Tách âm: u‧ni
Danh từ
[sửa]uni (không đếm được)
- Mục từ này cần một bản dịch sang tiếng Việt. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm bản dịch vào mục, sau đó xóa văn bản
{{rfdef}}.
Từ nguyên 3
[sửa]Dạng cắt từ của unicycling and unicycle.
Danh từ
[sửa]uni (đếm được và không đếm được, số nhiều unis hoặc uni's)
- (không đếm được, đạp xe, không trang trọng) Dạng cắt từ của unicycling.
- (đếm được, đạp xe, không trang trọng) Dạng cắt từ của unicycle.
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Động từ
[sửa]uni (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít unis hoặc uni's, phân từ hiện tại uni'ing, quá khứ đơn và phân từ quá khứ uni'd hoặc uni'ed)
- (nội động từ) Dạng cắt từ của unicycle.
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Maasai
[sửa]Số từ
[sửa]uni
- Số ba.
Tiếng Pháp
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Phân từ
[sửa]uni (giống cái unie, giống đực số nhiều unis, giống cái số nhiều unies)
Tính từ
[sửa]uni (giống cái unie, giống đực số nhiều unis, giống cái số nhiều unies)
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Dạng cắt từ của uniforme.
Từ nguyên
[sửa]uni (giống cái unie, giống đực số nhiều unis, giống cái số nhiều unies)
- Chỉ có một màu, v.v.
Từ nguyên 3
[sửa]Dạng cắt từ của université. So sánh với tiếng Pháp tiêu chuẩn univ.
Danh từ
[sửa]uni gc (số nhiều unis)
Đọc thêm
[sửa]- “uni”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Ternate
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]uni
- (ngoại động từ) Dạng thay thế của wuni (“xem”)
Chia động từ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Rika Hayami-Allen (2001), A descriptive study of the language of Ternate, the northern Moluccas, Indonesia, University of Pittsburgh
Tiếng Veps
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Danh từ
[sửa]uni
Biến tố
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Zajceva, N. G.; Mullonen, M. I. (2007), “сон”, trong Uz’ venä-vepsläine vajehnik / Novyj russko-vepsskij slovarʹ, Petrozavodsk: Periodika
Tiếng Wales
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]uni
- Dạng hiện tại/tương lai ở ngôi thứ hai số ít của uno
Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh đa ngữ
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- ISO 639-3
- Dạng cắt từ tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/uːni
- Vần:Tiếng Anh/uːni/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Từ không trang trọng tiếng Anh
- Từ vay mượn từ tiếng Nhật tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ có số nhiều bất quy tắc tiếng Anh
- en:Đạp xe
- Động từ tiếng Anh
- Nội động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Maasai
- Danh từ tiếng Maasai
- Từ 2 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Vần:Tiếng Pháp/i
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Pháp
- Phân từ quá khứ tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Tính từ tiếng Pháp
- Dạng cắt từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống cái tiếng Pháp
- Tiếng Pháp Switzerland
- Từ không trang trọng tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ternate
- Mục từ tiếng Ternate
- Động từ tiếng Ternate
- Ngoại động từ tiếng Ternate
- Từ kế thừa từ tiếng Finn nguyên thủy tiếng Veps
- Từ dẫn xuất từ tiếng Finn nguyên thủy tiếng Veps
- Mục từ tiếng Veps
- Danh từ tiếng Veps
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wales
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Wales
- Biến thể hình thái động từ tiếng Wales