Dubuque, Iowa
Giao diện
| Dubuque | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Khẩu hiệu: "Showing the Spirit" | |
Vị trí trong bang Iowa | |
| Vị trí ở Iowa và Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Dubuque |
| Thành lập | 1833 |
| Hợp nhất | 28 tháng 1 năm 1857[1] |
| Người sáng lập | Julien Dubuque |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Hội đồng-quản đốc |
| • Thị trưởng | Brad Cavanagh |
| • Quản đốc thành phố | Michael C. Van Milligen |
| Diện tích[2] | |
| • Tổng cộng | 32,01 mi2 (82,90 km2) |
| • Đất liền | 30,92 mi2 (80,09 km2) |
| • Mặt nước | 1,08 mi2 (2,81 km2) |
| Độ cao[3] | 817 ft (249 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 59.667 |
| • Thứ hạng | 11th in Iowa |
| • Mật độ | 1.929,60/mi2 (745,03/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Trung |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| ZIP codes | 52001–52004, 52099 |
| Mã điện thoại | 563 |
| Thành phố kết nghĩa | Dornbirn, Pyatigorsk, Hàm Đan |
| FIPS code | 19-22395 |
| GNIS feature ID | 467744[3] |
| Website | www.cityofdubuque.org |
Dubuque là một thành phố thuộc quận Dubuque trong bang Iowa, Hoa Kỳ.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1850 | 3.108 | — |
| 1860 | 13.000 | +318.3% |
| 1870 | 18.434 | +41.8% |
| 1880 | 25.254 | +37.0% |
| 1890 | 30.311 | +20.0% |
| 1900 | 36.297 | +19.7% |
| 1910 | 38.494 | +6.1% |
| 1920 | 39.141 | +1.7% |
| 1930 | 41.679 | +6.5% |
| 1940 | 43.892 | +5.3% |
| 1950 | 49.671 | +13.2% |
| 1960 | 56.606 | +14.0% |
| 1970 | 62.309 | +10.1% |
| 1980 | 62.374 | +0.1% |
| 1990 | 57.538 | −7.8% |
| 2000 | 57.686 | +0.3% |
| 2010 | 57.637 | −0.1% |
| 2020 | 59.667 | +3.5% |
| Nguồn: U.S. Decennial Census[4][5] | ||
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Dubuque Regional Airport, 1991–2020 normals, extremes 1873–present | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °F (°C) | 63 (17) |
71 (22) |
86 (30) |
93 (34) |
104 (40) |
104 (40) |
110 (43) |
107 (42) |
99 (37) |
90 (32) |
78 (26) |
69 (21) |
110 (43) |
| Trung bình tối đa °F (°C) | 46.0 (7.8) |
50.6 (10.3) |
67.6 (19.8) |
78.8 (26.0) |
85.4 (29.7) |
90.1 (32.3) |
91.0 (32.8) |
89.4 (31.9) |
87.2 (30.7) |
80.2 (26.8) |
64.5 (18.1) |
50.7 (10.4) |
92.5 (33.6) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 26.5 (−3.1) |
30.9 (−0.6) |
44.1 (6.7) |
57.7 (14.3) |
69.2 (20.7) |
78.5 (25.8) |
81.5 (27.5) |
79.6 (26.4) |
72.9 (22.7) |
59.9 (15.5) |
44.8 (7.1) |
31.8 (−0.1) |
56.4 (13.6) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 18.8 (−7.3) |
22.9 (−5.1) |
35.2 (1.8) |
47.4 (8.6) |
58.8 (14.9) |
68.5 (20.3) |
71.7 (22.1) |
69.8 (21.0) |
62.3 (16.8) |
49.9 (9.9) |
36.4 (2.4) |
24.5 (−4.2) |
47.2 (8.4) |
| Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) | 11.1 (−11.6) |
15.0 (−9.4) |
26.3 (−3.2) |
37.2 (2.9) |
48.5 (9.2) |
58.6 (14.8) |
62.0 (16.7) |
60.0 (15.6) |
51.8 (11.0) |
39.9 (4.4) |
28.1 (−2.2) |
17.2 (−8.2) |
38.0 (3.3) |
| Trung bình tối thiểu °F (°C) | −12.7 (−24.8) |
−6.0 (−21.1) |
5.5 (−14.7) |
22.4 (−5.3) |
33.4 (0.8) |
45.7 (7.6) |
51.7 (10.9) |
50.0 (10.0) |
37.0 (2.8) |
23.5 (−4.7) |
10.7 (−11.8) |
−4.5 (−20.3) |
−17.0 (−27.2) |
| Thấp kỉ lục °F (°C) | −32 (−36) |
−31 (−35) |
−20 (−29) |
10 (−12) |
21 (−6) |
36 (2) |
40 (4) |
40 (4) |
24 (−4) |
10 (−12) |
−17 (−27) |
−25 (−32) |
−32 (−36) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 1.32 (34) |
1.57 (40) |
2.25 (57) |
4.06 (103) |
4.30 (109) |
5.19 (132) |
4.80 (122) |
3.95 (100) |
3.82 (97) |
2.93 (74) |
2.21 (56) |
1.80 (46) |
38.20 (970) |
| Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) | 10.7 (27) |
10.6 (27) |
5.7 (14) |
1.9 (4.8) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.5 (1.3) |
2.8 (7.1) |
10.3 (26) |
42.5 (108) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) | 9.1 | 8.9 | 10.1 | 11.4 | 13.0 | 12.2 | 9.7 | 9.0 | 8.7 | 8.9 | 8.3 | 9.1 | 118.4 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) | 7.8 | 6.9 | 4.2 | 1.3 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.5 | 2.4 | 6.3 | 29.4 |
| Nguồn: NOAA[6][7] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "List of Incorporated Cities" (PDF). Iowa Secretary of State. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2020.
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Dubuque, Iowa
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United States Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
- ↑ "NowData – NOAA Online Weather Data". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2021.
- ↑ "Station: Dubuque RGNL AP, IA". U.S. Climate Normals 2020: U.S. Monthly Climate Normals (1991–2020). National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2021.
