close
Bước tới nội dung

KF Dukagjini

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Dukagjini
Tập tin:FC Dukagjini.svg
Tên đầy đủKlubi Futbollistik Dukagjini Klinë
Biệt danhHithat (Những cây tầm ma)
Thành lập1958; 68 năm trước (1958)
SânSân vận động 18 tháng 6
Sức chứa1.000
Chủ tịchEtrit Aliu
Người quản lýArsim Thaqi
Giải đấuSuperleague Kosovo
2024–25Superleague Kosovo, thứ 7 trên 10
Websitehttps://www.kfdukagjini.net/

KF Dukagjini (tiếng Albania: Klubi Futbollistik Dukagjini Klinë) là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở tại thành phố Klina, Kosovo. Câu lạc bộ thi đấu ở hạng đấu cao nhất của bóng đá Kosovo, Kosovo Superleague.

Cầu thủ

[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến 7 February 2026

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Kosovo Egzon Lekaj
2 HV Kosovo Albion Pllana
4 HV Bắc Macedonia Besir Iseni
5 HV Albania Elton Basriu (đội trưởng)
6 TV Kosovo Erlis Xhemajli
7 Kosovo Granit Elezaj
8 TV Kosovo Dardan Morina
10 Kosovo Altin Mërlaku (đội phó)
11 Kosovo Redon Syla
13 HV Kosovo Donart Syla
14 HV Kosovo Egzon Sinani
15 HV Kosovo Alpi Shahini
17 TV Kosovo Mërgim Pefqeli
18 TV Kosovo Lendrit Palucaj
Số VT Quốc gia Cầu thủ
20 Ghana Basit Abdul Khalid
21 HV Kosovo Hektor Krasniqi
23 Serbia Iljasa Zulfiu
27 TV Kosovo Valentin Hoti
29 TV Kosovo Hekuran Berisha (mượn từ Dinamo City)
33 HV Kosovo Melos Zenunaj
44 HV Kosovo Tun Bardhoku
47 TV Kosovo Dienit Isufi
77 HV Brasil Vitor Hugo
87 TM Kosovo Roland Myrtaj
88 TV Kosovo Kushtrim Gashi
93 HV Kosovo Eldonit Shaqiri
98 TV Kosovo Meris Maliqi (mượn từ Drita)
99 TM Kosovo Dimal Isufi

Được cho mượn

[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
TV Kosovo Adonis Krasniqi (tại Prizreni đến ngày 30 tháng 6 năm 2026)

Danh sách huấn luyện viên

[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích châu Âu

[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 3 tháng 8 năm 2023

Mùa giải Giải đấu Vòng Câu lạc bộ Sân nhà Sân khách Tổng tỉ số
2023–24 UEFA Europa Conference League VL1 Gibraltar Europa 2–1 3–2 5–3
VL2 Croatia Rijeka 0–1 1–6 1–7
  • VL: Vòng loại

Danh hiệu

[sửa | sửa mã nguồn]
Danh hiệu của KF Dukagjini
Loại Giải đấu Danh hiệu Mùa giải/Năm
Quốc nội Independent League of Kosovo 1 1993–94
Cúp bóng đá Kosovo 1 2025–26

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Titulli i sakrificës e arrestimeve – rrëfimi për Dukagjinin, kampion i vitit 1994". Koha (bằng tiếng Albania). ngày 27 tháng 5 năm 2019.
  2. Zyrtare: Xhengis Rexhepi merr drejtimin e Dukagjinit – Telegrafi (bằng tiếng Albania)
  3. Zyrtare: Severin Elezaj zëvendëson Xhengis Rexhepin te Dukagjini – Telegrafi (bằng tiếng Albania)
  4. Zyrtare: Armend Dallku merr drejtimin e Dukagjinit – Telegrafi (bằng tiếng Albania)