close
Bước tới nội dung

Nishikawa Shusaku

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nishikawa Shusaku
西川 周作
Nishikawa with Hiroshima năm 2011
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Nishikawa Shusaku
Ngày sinh 18 tháng 6, 1986 (40 tuổi)
Nơi sinh Ōita, Nhật Bản
Chiều cao 1,83 m (6 ft 0 in)
Vị trí Thủ môn
Thông tin đội
Đội hiện nay
Urawa Red Diamonds
Số áo 1
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2002–2004 Oita Trinita
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2005–2009 Oita Trinita 118 (0)
2010–2014 Sanfrecce Hiroshima 135 (0)
2014– Urawa Red Diamonds 136 (0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2005 U-20 Nhật Bản 4 (0)
2007–2008 U-23 Nhật Bản 8 (0)
2009– Nhật Bản 31 (0)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 22 tháng 2 năm 2018
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 18 tháng 11 năm 2016

Nishikawa Shusaku (西川 周作 Nishikawa Shūsaku?, sinh ngày 18 tháng 6 năm 1986 ở Usa, Ōita) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Urawa Red Diamonds.[1]

Sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]

Nishikawa là sản phẩm của hệ thống trẻ Oita và được đẩy lên đội một năm 2005. Nishikawa ra mắt J-League ngày 2 tháng 7 năm 2005 trong trận đấu trước Yokohama F. Marinos. Anh ra sân thường xuyên ở mùa giải 2006. Sau sự xuống hạng của Oita Trinita, ngày 30 tháng 12 năm 2009, anh ký hợp đồng với câu lạc bộ J-League Sanfrecce Hiroshima.

Quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]

Nishikawa là thành viên của đội tuyển Nhật Bản tham dự vòng chung kết Giải vô địch bóng đá trẻ thế giới 2005. Anh cũng góp mặt trong đội hình Nhật Bản tham dự Thế vận hội Mùa hè 2008.[2]

Anh ra mắt quốc tế cho Nhật Bản ngày 8 tháng 10 năm 2009 tại trận đấu vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2011 trước Hồng Kông.

Thống kê sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[3][4]

Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup ACL Khác1 Tổng
Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Oita Trinita 2005 2102010--240
2006 3001050--360
2007 1102020--150
2008 2200050--270
2009 3401030-30410
Sanfrecce Hiroshima 2010 340104050-440
2011 3400010--350
2012 3400040380
2013 33030105040460
Urawa Red Diamonds 2014 3402020380
2015 34030005020400
2016 34000108020450
2017 340002013030520
Tổng cộng sự nghiệp 38901503103601404850

1Bao gồm Pan-Pacific Championship, Giải bóng đá vô địch Suruga Bank, Giải bóng đá Cúp câu lạc bộ thế giới, J. League ChampionshipSiêu cúp Nhật Bản.

Quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội tuyển quốc giaNămSố trậnBàn thắng
Nhật Bản
200910
201020
201140
201210
201340
201430
201580
201680
Tổng310

Số lần ra sân trong các giải đấu lớn

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội bóng Giải đấu Thể loại Số trận Bàn thắng Thành tích đội bóng
Start Sub
 Nhật Bản2004 Giải vô địch bóng đá trẻ châu ÁU-19Third place
 Nhật BảnGiải vô địch bóng đá trẻ thế giới 2005U-20400Vòng 16 đội
 Nhật BảnVòng loại Thế vận hội Mùa hè 2008U-22500Vào vòng trong
 Nhật BảnThế vận hội Mùa hè 2008U-23300Vòng 1
 Nhật BảnVòng loại Cúp bóng đá châu Á 2011ĐTQG100Vào vòng trong
 Nhật BảnCúp bóng đá châu Á 2011ĐTQG110Vô địch
 Nhật Bản2013 EAFF Cúp bóng đá Đông ÁĐTQG200Vô địch

Danh hiệu

[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Oita Trinita
Sanfrecce Hiroshima
Urawa Red Diamonds

Nhật Bản

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Reds lure Nishikawa from Sanfrecce". The Japan Times. ngày 5 tháng 1 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2014.
  2. "Nishikawa Shusaku Biography and Statistics". Sports Reference. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2009.
  3. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 56 out of 289)
  4. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 16 out of 289)

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]