Suzuki Yuma
Giao diện
|
Suzuki trong màu áo Kashima Antlers năm 2018 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Suzuki Yuma | ||
| Ngày sinh | 26 tháng 4, 1996 | ||
| Nơi sinh | Chōshi, Chiba, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,82 m (5 ft 11+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Kashima Antlers | ||
| Số áo | 40 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2003–2014 | Kashima Antlers | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015–2019 | Kashima Antlers | 96 | (27) |
| 2015 | → J.League U-22 (mượn) | 9 | (3) |
| 2019–2022 | Sint-Truiden | 67 | (26) |
| 2022– | Kashima Antlers | 139 | (46) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 6 tháng 12 năm 2025 | |||
Suzuki Yuma (鈴木 優磨 Suzuki Yūma, sinh ngày 26 tháng 4 năm 1996 ở Chōshi, Chiba) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Kashima Antlers.
Anh nằm trong Top 5 cầu thủ xuất sắc nhất tại Vòng 16 đội AFC Champion League 2018 bầu chọn bởi FOX Sports Asia trong một bài báo Lưu trữ ngày 20 tháng 5 năm 2018 tại Wayback Machine.
Thống kê câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]Cập nhật đến ngày 10 tháng 5 năm 2016.[1]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Khác | Tổng cộng | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | AFC | Khác | Tổng cộng | ||||||||
| 2014 | Kashima Antlers | J1 League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2015 | 7 | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 10 | 2 | ||
| 2016 | 32 | 8 | 4 | 1 | 6 | 0 | 0 | 0 | 3 | 1 | 45 | 10 | ||
| 2017 | 9 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 6 | 4 | 0 | 0 | 16 | 7 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 48 | 12 | 7 | 2 | 7 | 0 | 6 | 4 | 3 | 1 | 71 | 19 | ||
Danh hiệu
[sửa | sửa mã nguồn]Kashima Antlers
- J1 League: 2016, 2025
- J. League Cup: 2015
- Cúp Thiên Hoàng: 2016
- Siêu cúp Nhật Bản: 2017
- AFC Champions League: 2018
Cá nhân
- Cầu thủ xuất sắc nhất AFC Champions League: 2018[2]
- Cầu thủ xuất sắc nhất tháng J. League: Tháng 5 năm 2024
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 47 out of 289)
- ↑ "Yuma Suzuki of Kashima named 2018 MVP". www.the-afc.com. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2020.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Suzuki Yuma.
- Suzuki Yuma – Thành tích thi đấu FIFA
- Suzuki Yuma tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Profile at Kashima Antlers