Valbonne
Giao diện
| Valbonne | |
|---|---|
| — Xã — | |
Quảng trường chính | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Provence-Alpes-Côte d'Azur |
| Tỉnh | Alpes-Maritimes |
| Quận | Grasse |
| Tổng | Valbonne |
| Liên xã | CA Sophia Antipolis |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2020–2026) | Joseph Cesaro[1] |
| Diện tích1 | 18,97 km2 (732 mi2) |
| Dân số (2016-01-01)[2] | 13.652 |
| • Mật độ | 7,2/km2 (19/mi2) |
| Tên cư dân | Valbonnais |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 06152 /06560 |
| Thành phố kết nghĩa | Springe |
| Độ cao | 75–302 m (246–991 ft) (avg. 200 m hay 660 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Valbonne là một xã ở tỉnh Alpes-Maritimes, vùng Provence-Alpes-Côte d'Azur ở đông nam nước Pháp.
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Valbonne (1991–2020 normals, extremes 1987–present) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 21.1 (70.0) |
24.5 (76.1) |
26.0 (78.8) |
26.8 (80.2) |
31.3 (88.3) |
36.2 (97.2) |
37.4 (99.3) |
37.6 (99.7) |
34.4 (93.9) |
30.1 (86.2) |
25.1 (77.2) |
21.8 (71.2) |
37.6 (99.7) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 12.4 (54.3) |
12.8 (55.0) |
15.2 (59.4) |
17.6 (63.7) |
21.4 (70.5) |
25.5 (77.9) |
28.4 (83.1) |
28.8 (83.8) |
24.8 (76.6) |
20.4 (68.7) |
15.9 (60.6) |
13.1 (55.6) |
19.7 (67.4) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 9.1 (48.4) |
9.3 (48.7) |
11.4 (52.5) |
13.7 (56.7) |
17.5 (63.5) |
21.3 (70.3) |
24.0 (75.2) |
24.4 (75.9) |
20.7 (69.3) |
16.9 (62.4) |
12.6 (54.7) |
10.0 (50.0) |
15.9 (60.6) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 5.9 (42.6) |
5.7 (42.3) |
7.7 (45.9) |
9.8 (49.6) |
13.5 (56.3) |
17.1 (62.8) |
19.6 (67.3) |
20.0 (68.0) |
16.7 (62.1) |
13.4 (56.1) |
9.4 (48.9) |
6.8 (44.2) |
12.1 (53.8) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −1.6 (29.1) |
−3.3 (26.1) |
−2.3 (27.9) |
1.0 (33.8) |
5.0 (41.0) |
8.9 (48.0) |
12.6 (54.7) |
14.0 (57.2) |
8.2 (46.8) |
3.3 (37.9) |
−0.6 (30.9) |
−2.2 (28.0) |
−3.3 (26.1) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 84.2 (3.31) |
59.8 (2.35) |
61.7 (2.43) |
84.8 (3.34) |
58.5 (2.30) |
41.0 (1.61) |
18.2 (0.72) |
28.0 (1.10) |
90.6 (3.57) |
139.9 (5.51) |
149.3 (5.88) |
104.3 (4.11) |
920.3 (36.23) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) | 6.0 | 5.2 | 5.5 | 6.9 | 5.5 | 4.0 | 2.3 | 2.7 | 5.3 | 7.4 | 8.3 | 6.1 | 65.2 |
| Nguồn: Meteociel[3] | |||||||||||||
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Số dân | ±% năm |
|---|---|---|
| 1968 | 1.878 | — |
| 1975 | 2.264 | +2.71% |
| 1982 | 3.918 | +8.15% |
| 1990 | 9.514 | +11.73% |
| 1999 | 10.746 | +1.36% |
| 2007 | 11.874 | +1.26% |
| 2012 | 12.619 | +1.22% |
| 2017 | 13.325 | +1.09% |
| Nguồn: INSEE[4] | ||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Répertoire national des élus: les maires". data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises (bằng tiếng Pháp). ngày 2 tháng 12 năm 2020.
- ↑ "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
- ↑ "1991–2020 Normals and Records – Station: Valbonne-Sophia". Meteociel.fr. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2023.
- ↑ Population en historique depuis 1968, INSEE
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Official website Lưu trữ ngày 29 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Valbonne.
