close
Bước tới nội dung

he

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˧˧˥˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˧˥˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

he

  1. Nói động vật ốm yếu.
    Trâu he cũng bằng khỏe. (tục ngữ)
  2. (Địa phương)màu hung.
    Tóc he.

Danh từ

he

  1. Loài nước ngọt thuộc chi Barbonymus.[1]

Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

Hoa Kỳ

Từ tương tự

Đại từ nhân xưng

he /ˈhi/

  1. , anh ấy, ông ấy... (chỉ ngườiđộng vật giống đực).

Đại từ nhân xưng

he /ˈhi/

  1. Đàn ông; con đực.
  2. (Định ngữ) Đực (động vật).

Tham khảo

Tiếng Bih

Đại từ

he

  1. chúng ta.

Tham khảo

  • Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)

Tiếng Creole Nghi Lan

Từ nguyên

Từ tiếng Atayal he.

Cách phát âm

Danh từ

he

  1. da.

Tham khảo

  • 林愷娣 [Lin Kaidi] (2022), A basic description of Yilan Creole phonology: with a special focus on the Aohua dialect (Luận văn không được công bố)

Tiếng K'Ho

Đại từ

he

  1. chúng mình, chúng ta.
    Đồng nghĩa: vol he

Tham khảo

  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.

Tiếng Tà Ôi Thượng

Đại từ

he

  1. Đại từ ngôi thứ nhất (số nhiều).
    He karlúhchúng tôi chạy.

Tham khảo

  • Georgi, Doreen (2019) Morphological alignment in Ta'oih. Universität Potsdam.

Tiếng Teressa

Động từ

he

  1. sẵn sàng rời đi.

Danh từ

he

  1. mỡ, dầu.

Tham khảo

  • Lurö Dictionary: Lurö (Nicobarese) - English - Hindi (2020). Anvita Abbi, Vysakh R.

Tiếng Tráng Tả Giang

Danh từ

he

  1. lưới đánh .