close
Bước tới nội dung

1306

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 2
Thế kỷ:
Thập niên:
Năm:

Năm 1306 là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Tháng 1, Đại học Orléans được thành lập theo sắc lệnh của Giáo hoàng Clement V
  • Tháng 3, sau khi ám sát John Comyn III, Robert the Bruce được Giám mục St.Andrew phong làm vua Scotland, thay thế cho người bảo hộ John de Soules. Kế vị ông là David II
  • Cuối tháng 3, Hugh V lên làm công tước Burgondes sau khi cha mất. Kế vị là em trai Odo IV
  • Tháng 4, Henry II (vua Síp) bị em trai là Almaric làm đảo chính lật đổ
  • Tháng 5, vì Philippe I xứ Savoy bất trung, vua Charles II của Naples quyết định lấy công quốc Achaea trao cho con trai mình là Philippe xứ Taranto
  • Cuối tháng 5, Nghị viện Anh họp ở London và thông qua nhiều nội dung quan trọng: quyết định tái xâm lược Scotland sau khi John Comyn III bị chết, tăng thuế 5% với các thị dân và những người thuê đất khác[1].
  • Đầu tháng 6, Philippe IV (vua Pháp) ra sắc lệnh nâng hàm lượng bạc của các đồng tiền livre mới lên mức 3,96 gam bạc như năm 1285, và ra lệnh giảm giá trị các đồng tiền năm 1303, 1304 và 1305 xuống còn một phần ba mệnh giá. Sắc lệnh kinh tế này dẫn đến bạo loạn[2]
  • Đầu tháng 8, Wenceslaus III bị ám sát chỉ sau 16 tháng trị vì. Em gái ông là Anne sẽ cai quản đất nước cho đến lúc Henry xứ Gorizia (chồng của Anne) được bầu làm vua Bohemia mới
  • Tháng 9, trong Đại hội thể thao Hatuna, vua Birger Magnusson cùng vợ mình bị hai anh em Eric và Valdemar bắt giam – trong khi Eric và Valdemar cùng nhau lên ngôi vua Thụy Điển
  • Cuối năm, Storkyrkan, nhà thờ hiện tại của Stockholm, được Birger Jarl Magnusson thánh hiến
  • Rudolf II "người mù", Công tước xứ Bavaria
  • Ashikaga Tadayoshi, quý tộc, samurai và tướng quân Nhật Bản (mất 1352 )
  • Sasaki Takauji, quan lại, chiến binh, nhà thơ và nhà văn Nhật Bản
1306 trong lịch khác
Lịch Gregory1306
MCCCVI
Ab urbe condita2059
Năm niên hiệu Anh34 Edw. 1  35 Edw. 1
Lịch Armenia755
ԹՎ ՉԾԵ
Lịch Assyria6056
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat1362–1363
 - Shaka Samvat1228–1229
 - Kali Yuga4407–4408
Lịch Bahá’í−538 – −537
Lịch Bengal713
Lịch Berber2256
Can ChiẤt Tỵ (乙巳年)
4002 hoặc 3942
     đến 
Bính Ngọ (丙午年)
4003 hoặc 3943
Lịch Chủ thểN/A
Lịch Copt1022–1023
Lịch Dân Quốc606 trước Dân Quốc
民前606年
Lịch Do Thái5066–5067
Lịch Đông La Mã6814–6815
Lịch Ethiopia1298–1299
Lịch Holocen11306
Lịch Hồi giáo705–706
Lịch Igbo306–307
Lịch Iran684–685
Lịch Julius1306
MCCCVI
Lịch Myanma668
Lịch Nhật BảnKagen 4 / Tokuji 1
(徳治元年)
Phật lịch1850
Dương lịch Thái1849
Lịch Triều Tiên3639

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. Sắc lệnh của Quốc hội , i. trang 165-166, 178
  2. "Các biến thể tiền tệ trong Vương quốc Pháp của Philip IV và liên quan của chúng đến việc bắt giữ Hiệp sĩ Templar", của Ignacio de la Torre, trong cuộc tranh luận về phiên thảo luận về hội đồng tiền xử lý Hiệp sĩ Templar (1307–1314) , do Jochen Burgtorf và cộng sự tập tin (Ashgate, 2010), trang 57–68