Attila Szalai
Giao diện
|
Szalai năm 2017 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Attila Szalai | ||
| Ngày sinh | 20 tháng 1, 1998 | ||
| Nơi sinh | Budapest, Hungary | ||
| Chiều cao | 1,92 m (6 ft 3+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Trung vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Fenerbahçe | ||
| Số áo | 41 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2010–2012 | Vasas | ||
| 2012–2015 | Rapid Wien | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015–2017 | Rapid Wien II | 43 | (1) |
| 2016 | → Rapid Wien | 1 | (0) |
| 2017–2019 | Mezőkövesd | 45 | (2) |
| 2019–2021 | Apollon Limassol | 30 | (2) |
| 2021– | Fenerbahçe | 40 | (3) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014 | U-16 Hungary | 1 | (0) |
| 2014–2015 | U-17 Hungary | 5 | (1) |
| 2015–2017 | U-19 Hungary | 13 | (0) |
| 2017–2019 | U-21 Hungary | 2 | (0) |
| 2019– | Hungary | 43 | (1) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 10 tháng 1, 2022 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 26 tháng 3, 2024 | |||
Attila Szalai (sinh 20 tháng 1 năm 1998 ở Budapest) là một cầu thủ bóng đá người Hungary hiện thi đấu ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ Fenerbahçe tại Süper Lig và Đội tuyển bóng đá quốc gia Hungary.
Sự nghiệp câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]Rapid Wien
[sửa | sửa mã nguồn]Anh ra mắt ở Austrian Bundesliga ngày 11 tháng 5 năm 2016 trước Altach.[1]
Thống kê câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp | Châu Âu | Tổng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Rapid Wien II | |||||||||
| 2015–16 | 20 | 1 | 0 | 0 | – | – | 20 | 1 | |
| 2016–17 | 23 | 0 | 0 | 0 | – | – | 23 | 0 | |
| Tổng | 43 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 43 | 1 | |
| Rapid Wien | |||||||||
| 2015–16 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| Tổng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| Mezőkövesd | |||||||||
| 2017–18 | 20 | 0 | 2 | 0 | – | – | 22 | 0 | |
| 2018–19 | 25 | 2 | 5 | 0 | – | – | 30 | 2 | |
| Tổng | 45 | 2 | 7 | 0 | 0 | 0 | 52 | 2 | |
| Apollon Limassol | 2019–20 | 14 | 0 | 3 | 0 | 7 | 2 | 24 | 2 |
| 2020–21 | 16 | 2 | 0 | 0 | 3 | 1 | 19 | 3 | |
| Tổng | 30 | 2 | 3 | 0 | 10 | 3 | 43 | 5 | |
| Fenerbahçe | 2020–21 | 18 | 3 | 0 | 0 | — | 18 | 3 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 79 | 4 | 10 | 0 | 10 | 3 | 99 | 7 | |
Cập nhật theo các trận đấu đã diễn ra tính đến ngày 2 tháng 5 năm 2021.
Quốc tế
[sửa | sửa mã nguồn]- Tính đến ngày 26 tháng 3 năm 2024.[2]
| Đọi tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Hungary | 2019 | 1 | 0 |
| 2020 | 7 | 0 | |
| 2021 | 15 | 0 | |
| 2022 | 8 | 1 | |
| 2023 | 10 | 0 | |
| 2024 | 2 | 0 | |
| Tổng | 43 | 1 | |
- Tính đến ngày 17 tháng 11 năm 2022[2]
- Bàn thắng và kết quả của Hungary được để trước
| # | Ngày | Địa điểm | Số trận | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 tháng 11 năm 2022 | Stade de Luxembourg, Luxembourg City, Luxembourg | 30 | 1–1 | 2–2 | Giao hữu |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Lưu trữ ngày 9 tháng 10 năm 2016 tại Wayback Machine Debut (hungarian)
- 1 2 "Attila Szalai". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2021.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Attila Szalai.
- Attila Szalai tại Soccerway
Thể loại:
- Sinh năm 1998
- Nhân vật còn sống
- Vận động viên Budapest
- Cầu thủ bóng đá nam Hungary
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Hungary
- Tiền vệ bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá SK Rapid Wien
- Cầu thủ bóng đá Mezőkövesd SE
- Cầu thủ bóng đá Nemzeti Bajnokság I
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Hungary
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2020
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2024