close
Bước tới nội dung

Ayabe, Kyōto

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Ayabe
綾部市
  Thành phố  
Tòa thị chính Ayabe
Hiệu kỳ của Ayabe
Hiệu kỳ

Ấn chương
Vị trí Ayabe trên bản đồ phủ Kyōto
Vị trí Ayabe trên bản đồ phủ Kyōto
Ayabe trên bản đồ Nhật Bản
Ayabe
Ayabe
Ayabe trên bản đồ Kinki
Ayabe
Ayabe
Ayabe trên bản đồ Kyōto
Ayabe
Ayabe
Vị trí Ayabe trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngKinki
TỉnhKyōto
Chính quyền
  Thị trưởngYamazaki Zenya
Diện tích
  Tổng cộng347,1 km2 (134,0 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
  Tổng cộng31,846
  Mật độ92/km2 (240/mi2)
Múi giờUTC+9
Mã bưu điện623-8501
Thành phố kết nghĩaJerusalem, Thường Thục, Tô Châu
Địa chỉ tòa thị chính1-8 Wakatakecho, Ayabe-shi, Kyōto-fu 623-8501
Khí hậuCfa
WebsiteWebsite chính thức Sửa đổi này tại Wikidata
Biểu trưng
Loài chimEophona personata
HoaPrunus mume
CâyPine

Ayabe (綾部市 (あやべし) Ayabe-shi?)thành phố thuộc phủ Kyōto, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thành phố là 31.846 người và mật độ dân số là 92 người/km2.[1] Tổng diện tích thành phố là 347,1 km2.

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Đô thị lân cận

[sửa | sửa mã nguồn]

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu khí hậu của Mutsuyori, Ayabe
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 190.6
(7.50)
154.8
(6.09)
153.0
(6.02)
115.2
(4.54)
141.8
(5.58)
152.9
(6.02)
196.1
(7.72)
148.8
(5.86)
229.5
(9.04)
189.6
(7.46)
140.5
(5.53)
170.2
(6.70)
1.983,1
(78.07)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) 20.2 17.4 16.4 12.2 11.1 12.1 13.3 10.1 13.3 12.6 13.8 17.9 170.6
Nguồn: Cục Khí tượng Nhật Bản[2]

Giao thông

[sửa | sửa mã nguồn]

Đường sắt

[sửa | sửa mã nguồn]

JR WestTuyến San'in chính

JR WestTuyến San'in chính

Cao tốc/Xa lộ

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Ayabe (Kyōto, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2024.
  2. "睦寄 過去の気象データ検索" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2023.