close
Bước tới nội dung

Kapfenberg

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Kapfenberg
  Thành phố  
Hiệu kỳ của Kapfenberg
Hiệu kỳ

Ấn chương
Kapfenberg trên bản đồ Áo
Kapfenberg
Kapfenberg
Vị trí tại Áo
Quốc gia Áo
BangSteiermark
HuyệnBruck an der Mur
Chính quyền
  Thị trưởngBrigitte Schwarz (SPÖ)
Diện tích
  Tổng cộng61,2 km2 (236 mi2)
Độ cao502 m (1,647 ft)
Dân số (01.01.2006)
  Tổng cộng22.020
  Mật độ36/km2 (93/mi2)
Múi giờUTC+1, UTC+2
  Mùa  (DST)CEST (UTC+2)
Mã bưu chính8605
Mã vùng03862
Biển số xeBM
Thành phố kết nghĩaFrechen
Websitewww.kapfenberg.at

Kapfenberg ([ˈkapfənbɛʁk]) là một thành phố thuộc Huyện Bruck-Mürzzuschlag của bang Styria, Áo. Thành phố nằm trong thung lũng sông Mürz ở miền trung Áo. Với dân số ước tính 22.080 người vào năm 2024, đây là thành phố lớn thứ ba của Styria. Lâu đài Oberkapfenberg từ thế kỷ 13 là nơi tổ chức lễ hội Ritterfest ("lễ hội hiệp sĩ") thường niên.

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Kapfenberg là một thành phố thuộc Huyện Bruck-Mürzzuschlag của bang Styria, Áo.[1][2] Thành phố nằm trong thung lũng sông Mürz gần dãy núi Đông Alps.[3][4] Thành phố bao gồm 15 khu định cư, trong đó lớn nhất là Hafendorf.[5]

Lâu đài Oberkapfenberg gần thị trấn được xây dựng vào thế kỷ 12 bởi các lãnh chúa Stubenberg và mở rộng vào thế kỷ 15. Lâu đài rơi vào tình trạng xuống cấp trong thế kỷ 17 trước khi được trùng tu vào thế kỷ 19. Năm 1992, lâu đài được chính quyền thành phố Kapfenberg mua lại và hiện là nơi tổ chức lễ hội Ritterfest ("lễ hội hiệp sĩ") hằng năm.[6]

Nhân khẩu học

[sửa | sửa mã nguồn]

Với dân số ước tính 22.080 người vào năm 2024,[1] Kapfenberg là thành phố lớn thứ ba của Styria.[7][8] Dân số bao gồm 10.901 nam và 11.179 nữ, trong đó 3.405 người (15,4%) dưới 17 tuổi. Ngoài người Áo, chiếm gần 78% dân số, thị trấn còn có một bộ phận đáng kể dân nhập cư, chủ yếu đến từ Thụy Sĩ.[9]

Thị trấn là trung tâm sản xuất thép lớn, với nhà máy thép không gỉ do hãng voestalpine vận hành có công suất hằng năm 205.000 tấn.[10]

Thể thao

[sửa | sửa mã nguồn]

Sân vận động Franz Fekete là một sân bóng đá có sức chứa 12.000 chỗ ngồi tại thành phố. Khánh thành năm 1950, đây là sân nhà của câu lạc bộ Kapfenberger SV thi đấu ở Bundesliga Áo.[11][12] Thành lập năm 1976, Kapfenberg Bulls là một đội bóng thi đấu tại Österreichische Basketball Bundesliga, giải bóng rổ chuyên nghiệp cao nhất của Áo.[13] Năm 1970, Kapfenberg đăng cai Giải vô địch cờ vua đồng đội châu Âu, giải đấu mà Liên Xô giành chức vô địch.[14]

Nhân vật nổi bật

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. 1 2 "Cities of Austria". Citypopulation.de. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2024.
  2. "Kapfenberg". Mindat. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2024.
  3. Philipp Strauss; Michael Wagreich; Kurt Decker; Reinhard Sachsenhofer (tháng 8 năm 2001). "Tectonics and sedimentation in the Fohnsdorf-Seckau Basin (Miocene, Austria): From a pull-apart basin to a half-graben". International Journal of Earth Sciences. 90 (3): 549–559. doi:10.1007/s005310000180.
  4. "River stations". European Environment agency. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2024.
  5. "Kapfenberg". Citypopulation.de. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2024.
  6. "Oberkapfenberg castle". Steirmark. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2024.
  7. "Top ten cities in Styria". Top ten cities. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2024.
  8. "Schmiedetechnik: Forging the future". Manufacturing today. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2024.
  9. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên "Info"
  10. "Voestalpine opens new, innovative stainless steel mill in Kapfenberg". Gifa. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2024.
  11. "Stadtgemeinde Kapfenberg - Startseite". Kapfenber.at. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2024.
  12. "Franz Fekete Stadium". Stadium database. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2024.
  13. "Kapfenberg Bulls". Eurobasket. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2024.
  14. "1970 European Team Chess Championship". Olimpbase. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2024.
  15. "Ernst Kovacic". Naxos. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2024.
  16. "Melitta Breznik (Autorin) – Luchterhand Literaturverlag". Random House. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2014.
  17. "Peter Nehr". Lobby tools. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2024.
  18. Jenny, Marcelo (2019). "Austria: Political Developments and Data in 2018". European Journal of Political Research Political Data Yearbook. 58 (1): 21–29. doi:10.1111/2047-8852.12268. ISSN 2047-8852.
  19. "Feldgrill-Zankel, Ruth". Austria-Forum. ngày 25 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2019.
  20. "Curriculum Vitae Dr. Ulrike Diebold" (PDF). Leopoldina. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2024.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]

Tư liệu liên quan tới Kapfenberg tại Wikimedia Commons