NGC 1001
Giao diện
| NGC 1001 | |
|---|---|
Hình ảnh DSS của NGC 1001 | |
| Dữ liệu quan sát (Kỷ nguyên J2000) | |
| Chòm sao | Anh Tiên |
| Xích kinh | 02h 39m 12.66965s[1] |
| Xích vĩ | +41° 40′ 18.1097″[1] |
| Dịch chuyển đỏ | 0.015591[2] |
| Vận tốc xuyên tâm Mặt Trời | 4638 ± 23 km/s[2] |
| Khoảng cách | 206,6 Mly (63,33 Mpc)[3] |
| Cấp sao biểu kiến (B) | 14.7[2] |
| Đặc tính | |
| Kiểu | (R')S(s)0/a?[4] |
| Kích thước biểu kiến (V) | 0.740′ × 0.355′[2] |
| Tên gọi khác | |
| MCG+07-06-050, PGC 10050[2] | |
NGC 1001 là một thiên hà xoắn ốc không có thanh chắn nằm trong chòm sao Anh Tiên.[5] Thiên hà này được nhà thiên văn học Édouard Stephan phát hiện vào ngày 8 tháng 12 năm 1871.[4]
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- 1 2 Brown, A. G. A.; và đồng nghiệp (Gaia collaboration) (tháng 8 năm 2018). "Gaia Data Release 2: Summary of the contents and survey properties". Astronomy & Astrophysics. 616. A1. arXiv:1804.09365. Bibcode:2018A&A...616A...1G. doi:10.1051/0004-6361/201833051.
- 1 2 3 4 5 "NGC 1001". SIMBAD. Trung tâm dữ liệu thiên văn Strasbourg. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2021.
- ↑ Crook, Aidan C.; Huchra, John P.; Martimbeau, Nathalie; Masters, Karen L.; Jarrett, Tom; Macri, Lucas M. (2007). "Groups of Galaxies in the Two Micron All Sky Redshift Survey". The Astrophysical Journal. 655 (2): 790–813. arXiv:astro-ph/0610732. Bibcode:2007ApJ...655..790C. doi:10.1086/510201. S2CID 11672751.
- 1 2 Seligman, Courtney. "New General Catalogue objects: NGC 1000 - 1049". cseligman.com. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2021.
- ↑ "NGC 1001 - Spiral Galaxy in Perseus | TheSkyLive.com". theskylive.com. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2021.