doi
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɔj˧˧ | jɔj˧˥ | jɔj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟɔj˧˥ | ɟɔj˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
doi
- Dải phù sa ở dọc sông hay cửa sông.
- Dải đất lồi ra phía biển do cát tạo thành.
- Phần biển có mực nước nông hơn so với các vùng xung quanh.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “doi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)