industri
Giao diện
Tiếng Na Uy
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | industri | industrien |
| Số nhiều | industrier | industriene |
industri gđ
- Kỹ nghệ.
- Industrien er en av våre viktigste næringsveier.
Từ dẫn xuất
- (1) industriarbeider gđ: Công nhân kỹ nghệ.
- (1) industriland gđ: Quốc gia kỹ nghệ. Quốc gia tân tiến.
- (1) industriell : Thuộc về kỹ nghệ.
- (1) aluminiumsindustri: Kỹ nghệ luyện nhôm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “industri”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)