close
Bước tới nội dung

ma

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Từ nguyên

    Âm Hán-Việt của chữ Hán .

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    maː˧˧maː˧˥maː˧˧
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    maː˧˥maː˧˥˧

    Phồn thể

    Chữ Nôm

    (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

    Từ tương tự

    Danh từ

    ma

    1. (Kết hợp hạn chế) Người đã chết.
      Thây ma.
      Hồn ma.
      Đi đưa ma.
      Đám ma.
      Làm ma (làm đám ma).
    2. Sự hiện hình của người chết, theo mê tín.
      Sợ ma không dám đi đêm.
      Xấu như ma.
      Bói ra ma, quét nhà ra rác (tục ngữ).
    3. (Khẩu ngữ, dùng có kèm ý phủ định, thường trước “nào”) Người bất kì.
      Ở đấy có ma nào đâu.
      Chả ma nào biết.
      Nói thế có ma nó tin! (chẳng ai tin)

    Dịch

    sự hiện hình của người đã chết

    Thành ngữ

    Tính từ

    ma

    1. Chỉ có trên sổ sách hoặc báo cáo, chứ không có thật, do bịa ra nhằm đánh lừa.
      Bản báo cáo thành tích với những con số ma.

    Tham khảo

    Tiếng Anh

    Cách phát âm

    Hoa Kỳ

    Danh từ

    ma (số nhiều mas)

    1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "mamma" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

    Tham khảo

    Tiếng Chơ Ro

    Tính từ

    ma

    1. phải.

    Tham khảo

    • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.

    Tiếng Giẻ

    Danh từ

    ma

    1. thím.

    Tham khảo

    • Cohen, Patrick D., Thŭng (1972). ʼDŏk tơtayh Jeh, au pơchŏ hŏk chù Jeh: Hŏk tro pơsèm hŏk, lăm-al 1-3 (Ðọc tiếng Jeh, Em học vần tiếng Jeh: Lớp vỡ-lòng, quyển 1-3). SIL International.

    Tiếng Kavalan

    Danh từ

    ma

    1. cha, bố (dùng để xưng gọi).

    Tham khảo

    Paul Jen-kuei Li (李壬癸); Shigeru Tsuchida (土田滋) (2006), Kavalan Dictionary (噶瑪蘭語詞典) (Language and Linguistics Monograph Series; A-19), Đài Bắc, Đài Loan: Institute of Linguistics, Academia Sinica

    Tiếng Mangghuer

    Liên từ

    ma

    1. .

    Đồng nghĩa

    Tiếng Mao Nam

    Danh từ

    ma

    1. chó.

    Tiếng M'Nông Đông

    Tính từ

    ma

    1. (Rơlơm) Bên phải.

    Tham khảo

    • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.

    Tiếng Ngũ Đồn

    Danh từ

    ma

    1. ngựa.

    Tiếng Quảng Lâm

    Danh từ

    ma

    1. gạo.
    2. lúa.

    Tiếng Tày

    Từ nguyên

    Từ Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter "sc" must be a valid script code; the value "Latnx" is not valid. See WT:LOS... Cùng gốc với tiếng Thái หมา (mǎa), tiếng Bắc Thái ᩉ᩠ᨾᩣ, tiếng Lào ໝາ (), tiếng Thái Đen ꪢꪱ, tiếng Lự ᦖᦱ (ṁaa), tiếng Shan မႃ (mǎa), tiếng Thái Na ᥛᥣᥴ (máa), tiếng Aiton မႃ (), tiếng Ahom 𑜉𑜠 (ma), tiếng Tráng ma, tiếng Saek หม่า.

    Cách phát âm

    Danh từ

    ma

    1. Chó.

    Tiếng Sán Chay

    Danh từ

    ma

    1. ngựa.

    Tham khảo

    Tiếng Tà Mun

    Liên từ

    ma

    1. , với.

    Tham khảo

    • Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.

    Tiếng Tai Loi

    Danh từ

    ma

    1. mẹ.

    Tham khảo

    Tiếng Thái Hàng Tổng

    Động từ

    ma

    1. về.
      páy páy ma mađi đi về về

    Tham khảo

    • Tài Liệu Học Chữ Thái Lai- Pao.

    Tiếng Thổ

    Danh từ

    ma

    1. con ma.

    Tiếng Tráng

    Từ nguyên

    Từ Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter "sc" must be a valid script code; the value "Latnx" is not valid. See WT:LOS... Cùng gốc với tiếng Thái หมา (mǎa), tiếng Bắc Thái ᩉ᩠ᨾᩣ, tiếng Lào ໝາ (), tiếng Lự ᦖᦱ (ṁaa), tiếng Thái Đen ꪢꪱ, tiếng Shan မႃ (mǎa), tiếng Thái Na ᥛᥣᥴ (máa), tiếng Aiton မႃ (), tiếng Ahom 𑜉𑜠 (ma), tiếng Saek หม่า.

    Cách phát âm

    Danh từ

    ma (loại từ duz, dạng Sawndip 𬌫 hoặc hoặc 𬍄 hoặc 𰡪 hoặc hoặc hoặc hoặc 𭸱, chính tả 1957–1982 ma)

    1. Chó.

    Từ dẫn xuất

    Tiếng Tráng Đức Tĩnh

    Danh từ

    ma

    1. chó.

    Tiếng War-Jaintia

    Danh từ

    ma

    1. anh em trai của mẹ.

    Tham khảo

    Tiếng Ý

    Liên từ

    ma

    1. Nhưng mà.