mang
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| maːŋ˧˧ | maːŋ˧˥ | maːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| maːŋ˧˥ | maːŋ˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
mang
Động từ
mang
- Giữ cho lúc nào cũng cùng theo với mình mà di chuyển.
- Hành lí mang theo người.
- Mang con đi theo.
- (Ph.) . Lồng vào, đeo vào để che giữ một bộ phận nào đó của cơ thể; đi, đeo, mặc.
- Chân mang bít tất.
- Mang kính râm.
- Có ở trên người, trên mình, ở một vị trí nhất định nào đó.
- Mang gông.
- Mang trên lưng mấy vết thương.
- Bụng mang thai.
- Được gắn cho một tên gọi, một kí hiệu riêng nào đó.
- Cầu thủ mang áo số.
- Chiếc máy mang nhãn hiệu Việt Nam.
- Thành phố mang tên Hồ Chí Minh.
- Nhận lấy để phải chịu lâu dài về sau.
- Mang tiếng.
- Mang luỵ vào thân.
- Mang công mắc nợ.
- Mang ơn.
- Con dại cái mang (tng.
- ; con dại thì cha mẹ phải gánh chịu trách nhiệm).
- Có trong mình cái làm thành đặc trưng, tính chất riêng.
- Điệu múa mang đặc tính dân tộc.
- (Thường đi với ra) . Lấy ra, đưa ra để làm gì đó; đem.
- Mang quần áo ra là.
- Mang hết nhiệt tình ra làm việc.
- (Thường đi với lại) . Tạo ra và đưa đến (nói về cái trừu tượng); đem.
- Đứa con mang lại niềm vui lớn cho người mẹ.
- Việc làm đó mang lại hậu quả tai hại.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “mang”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Ca Tua
Danh từ
mang
- đêm.
Tham khảo
- Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.
Tiếng Giẻ
Danh từ
mang
Tham khảo
- Cohen, Patrick D., Thŭng (1972). ʼDŏk tơtayh Jeh, au pơchŏ hŏk chù Jeh: Hŏk tro pơsèm hŏk, lăm-al 1-3 (Ðọc tiếng Jeh, Em học vần tiếng Jeh: Lớp vỡ-lòng, quyển 1-3). SIL International.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Ca Tua
- Danh từ tiếng Ca Tua
- Mục từ tiếng Giẻ
- Danh từ tiếng Giẻ