master
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (phát âm giọng Anh chuẩn, miền Nam nước Anh, Tyneside) IPA(ghi chú): /ˈmɑːstə/
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin)
- (miền Bắc nước Anh) IPA(ghi chú): /ˈmastə/
- (Scotland) IPA(ghi chú): /ˈmastəɾ/
- (Ireland) IPA(ghi chú): /ˈmastəɻ/
- (Anh Mỹ thông dụng) enPR: măsʹtər, IPA(ghi chú): /ˈmæstɚ/
- (miền Nam Hoa Kì, tiếng Anh bản ngữ người Mỹ gốc Phi, không còn dùng) IPA(ghi chú): /ˈmɑstə/ (xem marster)
- (Úc, New Zealand) IPA(ghi chú): /ˈmɐːstə/
- Vần: -ɑːstə(ɹ), -æstə(ɹ)
- Tách âm: mas‧ter
Từ nguyên 1
[sửa]Từ tiếng Anh trung đại maister, mayster, meister (Danh từ) và maistren (Động từ), từ tiếng Anh cổ mǣster, mæġster, mæġester, mæġister, magister, từ tiếng Latinh magister, từ Old Latin magester, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *méǵh₂s (như magnus (“great”), thêm nữa cùng gốc với tiếng Anh much và mickle) + -ester/-ister (so sánh với minister). Sự phủ định nghĩa của từ được củng cố bằng tiếng Pháp cổ maistre, mestre (Danh từ) và maistriier, maister (Động từ) theo một số từ có nguồn gốc từ tiếng Latinh. So sánh thêm tiếng Frisia Saterland Mäster, tiếng Tây Frisia master, tiếng Hà Lan meester, tiếng Đức Meister. Điệp thức của maestro, magister, and meister.
Cách viết khác
[sửa]- maistre (cổ xưa)
- Marse, marse (không còn dùng, thuộc phương ngữ, Mỹ, Caribe)
- mas'r (lỗi thời, chính tả cách phát âm, đại diện cho tiếng Anh người da đen ở miền nam Hoa Kỳ)
- Master
- mastr (không còn dùng)
- Mastr (không còn dùng)
- mastre, maister, mayster (không còn dùng)
- Massa, massa, massah, massy, masta, Mastah, mastah, mastuh (chính tả cách phát âm)
- measter (không còn dùng, Anh, chính tả cách phát âm)
- mester, mister (thuộc phương ngữ)
Danh từ
[sửa]master (số nhiều masters)
- Chủ, chủ nhân.
- Masters and men.
- Chủ và thợ.
- Masters of the house.
- Chủ gia đình.
- (giao thông đường thủy) Thuyền trưởng (thuyền buôn).
- (lỗi thời) Bậc thầy; thầy giáo.
- A mathematies master.
- Thầy giáo dạy toán.
- Cậu (tiếng xưng hô lễ phép với một người con trai).
Từ phái sinh
[sửa]- archmaster
- baggagemaster
- ballet master
- balletmaster
- bandmaster
- bargemaster
- barge master
- barmaster
- battlemaster
- beachmaster
- beastmaster
- Beefmaster
- beemaster
- bergmaster
- blogmaster
- boarding-master
- boatmaster
- bodymaster
- boroughmaster
- botmaster
- bowmaster
- brewmaster
- bridgemaster
- burghermaster
- burghomaster, burgomaster
- bushmaster
- caddiemaster
- caddymaster
- campmaster
- cashmaster
- cellarmaster
- chapelmaster
- charge description master
- chargemaster
- chargemaster, charge-master, charge master
- chartermaster
- charter master
- cheermaster
- chess master, chessmaster
- chimesmaster
- choirmaster
- chorusmaster
- clubmaster
- coachmaster
- coalmaster
- cockmaster
- Comacine master
- concertmaster
- craftmaster
- craftsmaster
- cube master
- Cubmaster
- dancing master's kit
- ditto master
- divemaster
- dockmaster
- dogs have masters, cats have staff
- dragonmaster
- drawmaster
- drill master, drillmaster
- dungeon master
- fagmaster
- firemaster
- flockmaster
- foragemaster
- forgemaster
- fuckmaster
- funkmaster
- game master
- games master, games-master
- gangmaster
- garret-master
- gold master, golden master
- Grand Master
- grandmaster, grand master
- grillmaster
- guildmaster
- harbor master, harbour master, harbor-master, harbormaster
- headmaster
- herbmaster
- honorary master
- horsemaster
- hostmaster
- house master, housemaster
- huntmaster
- hutmaster
- ironmaster
- jack of all trades, master of none
- job master
- jumpmaster
- keymaster
- loadmaster
- lockmaster
- lord and master
- loremaster
- master-at-arms
- masterate
- master baiter
- masterbatch
- master bathroom
- master bedroom
- masterbit
- master boot record
- masterbrand
- master bricklayer
- master builder
- master butter knife
- Mastercard
- master card
- master cast
- master caution
- master class
- master clock
- master copy
- mastercraftsman
- master craftsman, master-craftsman
- master cylinder
- masterdom
- masterer
- masterfast
- master file
- masterful
- master gland
- mastergroup
- masterhood
- masterji
- master key
- masterless
- masterlike
- masterling
- masterly
- masterman
- master mariner
- master mason
- mastermind
- master of all one surveys
- Master of Arts
- master of ceremonies
- master of ceremony
- master of game
- master of one's time
- Master of Science
- master of the horse
- master of the mint
- Master of the Mint
- master of the obvious
- master of the schools
- master of the woods
- masterous
- master out
- masterpiece
- master plan, master-plan, masterplan
- masterpoint
- masterpost
- master race
- Masters
- master sergeant
- mastership
- master signifier, master-signifier
- mastersinger
- master-slave manipulator
- mastersmith
- master status
- master's thesis
- masterstroke
- mastertone
- master tradesman
- master trust
- master warning
- masterweaver
- masterwork
- masterwort
- mastery
- metal master
- mint-master
- mintmaster
- mixmaster
- moormaster
- multimaster
- nonmaster
- no one is born a master
- old master
- one's own master
- outmaster
- partymaster
- past master, passed master
- pathmaster
- paymaster
- piermaster
- pitmaster
- Playmaster
- pledgemaster
- portmaster
- postmaster
- posture-master
- poundmaster
- premaster
- pressmaster
- property master, prop master, props master
- propmaster
- puppet master, puppet-master, puppetmaster
- quarrymaster
- quartermaster
- quaymaster
- question-master
- quizmaster
- quotemaster
- rackmaster
- rangemaster
- rattlesnake master
- ravenmaster
- reckonmaster
- ringmaster
- roadmaster
- roaming master
- roastmaster
- runemaster
- sailing-master
- salesmaster
- saymaster
- schoolmaster
- Scoutmaster
- scoutmaster
- serve two masters
- shedmaster
- sheepmaster
- shipmaster
- shipping master
- signalmaster
- slammaster
- slavemaster
- sockmaster
- special master
- spellmaster
- spinmaster
- spirit master
- spookmaster
- spymaster
- stablemaster
- stationmaster
- strokemaster
- studmaster
- submaster
- swordmaster
- swordsmaster
- taskmaster
- taxing master
- thigh master
- toastmaster
- towmaster
- trackmaster
- trailmaster
- trainmaster
- troncmaster
- truckmaster
- undermaster
- use the master's tools to dismantle the master's house
- vendue master
- wagonmaster
- want must be one's master
- wardmaster
- warmaster
- watermaster
- waymaster
- weaponmaster
- webmaster
- weighmaster
- wharfmaster
- whipmaster
- whoremaster
- winemaster
- woodmaster
- wordmaster
- workmaster
- wreck master, wreck-master, wreckmaster
- writing master
- yardmaster
- zombie master
Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Sranan Tongo: masra
- → Tiếng Assam: মাষ্টৰ (mastor)
- → Tiếng Bengal: মাষ্টার (maśṭar), মাস্টার (masṭar)
- → Tiếng Catalan: màster
- → Tiếng Phần Lan: master
- → Tiếng Pháp: master
- → Tiếng Đức: Master
- → Tiếng Gujarat: માસ્તર (māstar)
- → Tiếng Hindustan:
- → Tiếng Kashmir: ماسٹَر (māsṭar), ماشٹَر (māśṭar)
- → Tiếng Marathi: मास्तर (māstar)
- → Tiếng Nepal: मास्टर (māsṭar)
- → Tiếng Ba Lan: master
- → Tiếng Bồ Đào Nha: máster
- → Tiếng Punjab:
- → Tiếng Tây Ban Nha: máster
- → Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: master
Xem thêm
[sửa]Tính từ
[sửa]master (không so sánh được)
- Làm chủ, đứng đầu.
- Bậc thầy, tài giỏi, thành thạo, tinh thông.
- Làm thợ cả (không làm công cho ai).
Từ phái sinh
[sửa]Động từ
[sửa]master (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít masters, phân từ hiện tại mastering, quá khứ đơn và phân từ quá khứ mastered)
- (nội động từ) Làm chủ, cai quản, điều khiển, chỉ huy.
- Kiềm chế, trấn áp, không chế.
- To master one's temper.
- Kiềm chế được sự giận dữ, giữ được bình tĩnh.
- Khắc phục, vượt qua.
- To master one's difficulties.
- Khắc phục được mọi sự khó khăn.
- Trở thành tinh thông, sử dụng thành thạo, nắm vững, quán triệt.
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ
[sửa]master (số nhiều masters)
- (giao thông đường thủy, kết hợp) Một tàu thuyền có số cột buồm nhất định.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “master”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ đảo chữ
[sửa]- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɑːstə(ɹ)
- Vần:Tiếng Anh/ɑːstə(ɹ)/2 âm tiết
- Vần:Tiếng Anh/æstə(ɹ)
- Vần:Tiếng Anh/æstə(ɹ)/2 âm tiết
- Mục từ tham chiếu đến nguyên từ bị thiếu tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Mục từ có nguyên từ tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng Anh cổ tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh cổ tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ Old Latin tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Anh
- Điệp thức tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- en:Giao thông đường thủy
- Từ lỗi thời tiếng Anh
- Tính từ tiếng Anh
- Tính từ không so sánh được tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Nội động từ tiếng Anh
- Từ có hậu tố -er tiếng Anh
- Mục từ có văn bản giải thích từ nguyên tiếng Anh
