close
Bước tới nội dung

master

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Master, máster, màster, Mäster, mäster

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

    Từ tiếng Anh trung đại maister, mayster, meister (Danh từ)maistren (Động từ), từ tiếng Anh cổ mǣster, mæġster, mæġester, mæġister, magister, từ tiếng Latinh magister, từ Old Latin magester, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *méǵh₂s (như magnus (great), thêm nữa cùng gốc với tiếng Anh muchmickle) + -ester/-ister (so sánh với minister). Sự phủ định nghĩa của từ được củng cố bằng tiếng Pháp cổ maistre, mestre (Danh từ)maistriier, maister (Động từ) theo một số từ có nguồn gốc từ tiếng Latinh. So sánh thêm tiếng Frisia Saterland Mäster, tiếng Tây Frisia master, tiếng Hà Lan meester, tiếng Đức Meister. Điệp thức của maestro, magister, and meister.

    Cách viết khác

    [sửa]

    Danh từ

    [sửa]

    master (số nhiều masters)

    1. Chủ, chủ nhân.
      Masters and men.
      Chủ và thợ.
      Masters of the house.
      Chủ gia đình.
    2. (giao thông đường thủy) Thuyền trưởng (thuyền buôn).
      Đồng nghĩa: skipper, captain
    3. (lỗi thời) Bậc thầy; thầy giáo.
      A mathematies master.
      Thầy giáo dạy toán.
    4. Cậu (tiếng xưng hô lễ phép với một người con trai).
    Từ phái sinh
    [sửa]

    Bản mẫu:lookfrom

    Hậu duệ
    [sửa]
    Xem thêm
    [sửa]

    Tính từ

    [sửa]

    master (không so sánh được)

    1. Làm chủ, đứng đầu.
    2. Bậc thầy, tài giỏi, thành thạo, tinh thông.
    3. Làm thợ cả (không làm công cho ai).
    Từ phái sinh
    [sửa]

    Động từ

    [sửa]

    master (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít masters, phân từ hiện tại mastering, quá khứ đơn và phân từ quá khứ mastered)

    1. (nội động từ) Làm chủ, cai quản, điều khiển, chỉ huy.
    2. Kiềm chế, trấn áp, không chế.
      To master one's temper.
      Kiềm chế được sự giận dữ, giữ được bình tĩnh.
    3. Khắc phục, vượt qua.
      To master one's difficulties.
      Khắc phục được mọi sự khó khăn.
    4. Trở thành tinh thông, sử dụng thành thạo, nắm vững, quán triệt.
    Từ phái sinh
    [sửa]
    Từ dẫn xuất với động từ master

    Từ nguyên 2

    [sửa]

      Từ mast + -er.

      Danh từ

      [sửa]

      master (số nhiều masters)

      1. (giao thông đường thủy, kết hợp) Một tàu thuyền có số cột buồm nhất định.
      Từ phái sinh
      [sửa]

      Tham khảo

      [sửa]

      Từ đảo chữ

      [sửa]